CHOICE in Vietnamese translation

[tʃois]
[tʃois]
lựa chọn
choice
choose
option
select
opt
pick
alternative
sự lựa chọn
choice
of options

Examples of using Choice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our choice of transport for the afternoon.
Mình chọn đi chuyến buổi chiều.
Make your own choice, according to your mood!!
Chế biến tùy theo sở thích của bạn nhé!!!
Your choice.
Chú chọn đi.
I guess I have no choice but to keep writing.
Nhưng tôi không còn sự chọn lựa nào khác ngoài việc tiếp tục viết.
Your choice, as long as it's radically different to your usual day.
Tùy bạn, miễn là nó hoàn toàn khác với ngày bình thường của bạn.
Be understanding of their choice, if they refuse to stop smoking.
Hiểu cho lựa chọn của họ nếu họ từ chối tắt thuốc.
Or maybe you had no choice but to live with the pain.
Bạn sẽ không có sự lựa chọn khác ngoài việc đối mặt với cơn đau.
They provide among the biggest music choice around.
Họ cung cấp một trong những chọn lựa âm nhạc lớn nhất xung quanh.
it's always your choice."― Wayne Dyer.
làm đều nằm trong sự lựa chọn của bạn.”- Wayne Dyer.
Your choice at the end of the day.
Những chọn lựa của mình vào cuối ngày.
You will regret this choice.
Ngươi sẽ ân hận với sự lựa chọn này.
Your choice: him or me?”.
Em chọn đi, nó hay tôi?”.
Confirm your choice and you're done.
Chọn lựa chọn của bạn và bạn đã làm xong.
Choice of a full hull or a waterline version.
Cho lựa chọn full hull hoặc waterline.
It was my choice to hire Sparky, not theirs.
Đó là do tôi chọn thuê Sparky chứ không phải họ.
Your choice. Her life is in your hands.
Chú chọn đi Mạng sống của bà ta trong tay chú đấy.
There was no choice.
Không có lựa chọn.
Make your choice.
Anh chọn đi.
Then you guys have no choice but to clean the entire house.
Vậy mọi người không có lựa chọn khác ngoài việc phải dọn nhà rồi.
She made her choice. Yes.
Cô ấy đã lựa chọn Có.
Results: 23702, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese