THIS CONDITION IS CALLED in Vietnamese translation

[ðis kən'diʃn iz kɔːld]
[ðis kən'diʃn iz kɔːld]
tình trạng này được gọi là
this condition is called
this condition is known as
this situation is called
điều kiện này được gọi là

Examples of using This condition is called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is possible to reach toxic levels of vitamin A. This condition is called hypervitaminosis.
Nó có thể đạt đến mức độ độc hại của vitamin A. Tình trạng này được gọi là hypervitaminosis.
This condition is called pudendal nerve entrapment syndrome or Alcock canal syndrome
Người ta gọi tình trạng này là hội chứng chèn ép thần kinh thẹn
This condition is called Diabetes Type 1,
Tình trạng này gọi là Tiểu đường tuýp I,
When a woman has scant menstrual periods- this condition is called hypomenorrhea.
Khi một người phụ nữ có một thời gian ít ỏi, tình trạng này được gọi là bệnh đái tháo đường.
However, symptoms of fatigue and muscle aches may persist in a small percentage of people for over six months- this condition is called Post-Treatment Lyme Disease Syndrome(PTLDS), also known as chronic Lyme disease.
Tuy nhiên, các triệu chứng như mệt mỏi và đau cơ có thể tiếp tục tồn tại ở một số trường hợp trong hơn sáu tháng- tình trạng này được gọi là“ Hội chứng bệnh Lyme sau điều trị”( PTLDS), còn được gọi là bệnh Lyme mãn tính.
This condition is called anemia, patients may look pale
Điều kiện này, được gọi là sự thiếu máu, những bệnh nhân
This condition is called a“trigger” and you need to define both:
Điều kiện này được gọi là" trình kích hoạt"
This condition is called Methemoglobinemia.
Tình trạng này được gọi là methemoglobinemia.
This condition is called aphakia.
Tình trạng này được gọi là aphasia.
This condition is called hypervitaminosis.
Tình trạng này được gọi là hypervitaminosis.
This condition is called koilonychia.
Tình trạng này được gọi là koilonychia.
This condition is called rhinophyma.
Tình trạng này được gọi là rhinophyma.
This condition is called chlorosis.
Tình trạng này được gọi là chlorosis.
This condition is called beeturia.
Tình trạng này được gọi là beeturia.
This condition is called kuperozy.
Tình trạng này được gọi là kuperozy.
This condition is called sarcopenia.
Tình trạng này được gọi là sarcopenia.
This condition is called anemia.
Tình trạng này được gọi là thiếu máu.
This condition is called beeturia.
This condition is called microchimerism.
Nó được gọi là microchimerism.
This condition is called barotrauma.
Hiện tượng này gọi là“ barotrauma”.
Results: 1645, Time: 0.044

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese