THIS FUEL in Vietnamese translation

[ðis 'fjuːəl]
[ðis 'fjuːəl]

Examples of using This fuel in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But this fuel also presents challenges.
Nhưng nhiên liệu này cũng có những thách thức.
But this fuel also presents challenges.
Nhưng nhiên liệu này cũng có những thử thách.
Who sold this fuel to them?
Ai đã bán xăng cho người này vậy?
But this fuel source also has its challenges.
Nhưng nhiên liệu này cũng có những thách thức.
The engine can burn this fuel if necessary.
Động cơ này có thể sử dụng lại xăng khi cần thiết.
This fuel is pumped to the day-tank as needed.
Nhiên liệu này được bơm vào các ngày- tank khi cần thiết.
When this fuel is combusted,
Khi nhiên liệu được đốt cháy,
This fuel lift pump is suitable for JCB excavator.
Bơm nhiên liệu này phù hợp với máy đào JCB.
Over 80 percent vehicles in Brazil use this fuel.
Khoảng 80% ôtô tại Pakistan đang dùng loại nhiên liệu này.
All we're doing is lacing together this fuel.
Tất cả điều cần làm là hòa mớ nhiên liệu này vào nhau.
Is that this fuel proves to be so efficient.
nhiên liệu này có hiệu quả cao.
But is this the best use of this fuel?
Tuy nhiên liệu đây có phải là tất cả những lợi ích của chất này?
This fuel is called MOX(for Mixed OXides).
Những nhiên liệu đó gọi là MOX( Mixed Oxyd, Oxyd Hỗn hợp).
The only by-product of this fuel cell car is water.
Sản phẩm phụ của các tế bào nhiên liệu này là nước.
I guess you could work on this fuel stability thing.
Vậy thì cậu có thể thử nghiệm phương thức ổn định nhiên liệu này. Được thôi.
In the past, this fuel surcharge has been adjusted monthly.
Trước đây, phụ phí nhiên liệu được điều chỉnh hàng tháng.
See how far this fuel takes us, huh? Let's, uh.
Fuel takes us, huh? see how far this… chiếc xe này đủ xăng để… Let' s, uh… Để xem.
This fuel can be used pure or diluted with a diesel engine.
Nhiên liệu này có thể được sử dụng tinh khiết hoặc pha loãng, với một động cơ diesel.
This fuel pump can be found at just about any go-cart shop.
Máy bơm nhiên liệu này có thể được tìm thấy tại bất kỳ cửa hàng go- cart.
I guess you could work on this fuel stability thing. Okay.
Vậy thì cậu có thể thử nghiệm phương thức ổn định nhiên liệu này. Được thôi.
Results: 4084, Time: 0.0261

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese