THIS GAVE in Vietnamese translation

[ðis geiv]
[ðis geiv]
điều này đã cho
this gave
điều này giúp
this will
this can
this greatly
this helps
this makes it
this allows
this gives
this enables
this keeps
this provides
điều này mang lại cho
this gives
this brings to
điều này khiến
this makes
this causes
this led
this leaves
this puts
this prompted
this got
this gives
this brings
this keeps
này đưa ra
this gave
this comes
it introduced
điều này đem lại cho
this gives
điều này cung cấp cho
this gives
this provides for
điều này mang đến cho
this gives
này đã giúp
this has helped
this helped
this allowed
this gave

Examples of using This gave in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This gave me a lot of information. Thank you so much.
Nó mang lại cho tôi rất nhiều thông tin hữu ích. cảm ơn bạn rất nhiều.
This gave him the idea to follow in his family's footsteps.
Điều này cho anh ý tưởng để đi theo bước chân của gia đình anh.
Knowing this gave me more confidence about my own abilities.
Phát hiện này khiến tôi tự tin hơn về khả năng của bản thân mình.
This gave me something different to focus on.
Nó đã cho tôi một thứ khác để tập trung vào.
This gave me a comforting feeling at this difficult time.
Điều này đem đến cho tôi cảm giác tích cực tại thời điểm khó khăn.
In my thought process this gave us two large benefits….
Tình cảm này mang lại cho ta 2 lợi ích rất lớn….
This gave me the opportunity to find a more suitable job.".
Ứng dụng này đã cho tôi cơ hội tìm được công việc tốt hơn”.
This gave me the ability.
Nó cho ta khả năng.
This gave me a chance to come.
Điều đó đã cho tôi cơ hội đến đây.
This gave you the strength to continue.
Điều đó cung cấp cho bạn sức mạnh để tiếp tục.
This gave Aponte the opportunity to record a single.
Điều này đã trao cho Aponte cơ hội để thu âm một đĩa đơn.
This gave me a new outlook in marriage, thanks bunches.
Này đã cho tôi một cái nhìn mới trong hôn nhân, nhờ chùm.
This gave us renewed strength to continue to work.
Việc này cho chúng tôi nguồn sức mạnh mới để tiếp tục làm việc.
This… This gave me a confidence I didn't have.
Thứ này… Thứ này cho tôi sự tự tin mà tôi không có.
This gave the Americans an opportunity.
Điều đó đã mang lại cho người Mỹ một cơ hội.
This gave me 36 hours to really explore the city!
Điều đó cho tôi khoảng 36 giờ để khám phá thành phố!
This gave me a responsibility and something to do everyday.
Nó mang lại cho tôi thứ gì đó để làm mỗi ngày.
He had an attitude of a servant, and this gave authority.
Người có thái độ của một người tôi tớ, và điều này mang lại uy quyền.
He had an attitude of a servant, and this gave authority.
Ngài có thái độ của một người phục vụ, và điều này đem lại uy quyền.
This gave me more motivation to continue to find other phrases I wanted to learn to use in my everyday life.
Điều này đã cho tôi thêm động lực để tiếp tục tìm những cụm từ khác mà tôi muốn học để sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Results: 278, Time: 0.0702

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese