THIS GUY HAS in Vietnamese translation

[ðis gai hæz]
[ðis gai hæz]
anh chàng này có
this guy has
this guy's got
gã này có
this guy has
this guy's got
anh chàng này đã
this guy has
người này đã
this person has
this man has
this man was
this person was
this people has
this guy is
this guy has
gã này đã
this guy has
người này có
this person has
this man has
this guy has
this man is
these people have
this person is
this guy got
người đàn ông này có
this man has
this man could
this guy has
this man there is
tên này có
this name has
this guy's got
this name is
người đàn ông này đã
this man has
this man was
this guy has
guy này có

Examples of using This guy has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This guy has a baby?
Gã này có con hả?
This guy has a family?
Gã này có gia đình à?
I want to know if this guy has a girl or not.
Tôi muốn biết nếu anh chàng này có một cô bạn gái hay không.
And then this guy has an sp3 hybridized orbital as well.
Và sau đó guy này có một quỹ đạo sp3 cặp là tốt.
I think this guy has something.
Tôi cảm thấy người này có điều.
So I think this guy has been well taught.
Có thể nhìn ra người đàn ông này đã được dạy dỗ rất tốt.
This guy has a case.
Gã này có 1 tiền án.
This guy has four hands.
Anh chàng này có 4 tay cơ.
This guy has 6 kids.
Anh chàng này có 6 con.
It's not the water. If this guy has something different.
Thì đây không phải nước. Nếu gã này có gì khác biệt.
Now this guy has a voice!
Anh này có tiếng rồi!
This guy has just seen snow for the first time in his life.".
Đây là chàng trai đã nhìn thấy tuyết lần đầu tiên trong đời anh ấy.”.
This guy has a future.
Thằng này có tương lai.
This guy has a doctorate.
Ông này có bằng Tiến sĩ.
This guy has the key.
Anh này có chìa khóa.
This guy has the world's longest arm.
Chàng trai có cánh tay dài nhất thế giới.
This guy has a bomb on him!
Trên người tên này có bom!
This guy has a pair.
Ông lão này có một đôi.
This guy has an interesting job.
Anh chàng này có một công việc khá thú vị.
Oh, by the way, this guy has a girlfriend.
Thế nhưng, người đàn ông này đã có bạn gái.
Results: 90, Time: 0.0795

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese