THIS HAS in Vietnamese translation

[ðis hæz]
[ðis hæz]
điều này đã
this has
this was
this already
điều này có
this may
this has
this could
this is
this makes
this probably
this takes
maybe this
this likely
perhaps this
cái này có
this one has
this one is
this one may
điều này cũng
this also
this too
this additionally
this likewise
even this
this would
this is
this has
cái này đã

Examples of using This has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This has a very strong
Này sẽ có ảnh hưởng lớn
No kidding, this has literally been on our website for 10 years”.
Không đùa đâu, nó đã nằm trên website của chúng tôi 10 năm rồi.
And this has improved the quality of my life.
Những điều đó đã cải thiện chất lượng cuộc sống của tôi.
This has consequences.
điều đó có những hệ quả.
This would confirm this has not been a lone wolf attack.
Điều này cho thấy, đây có thể không phải một vụ tấn công“ sói đơn độc”.
This has indeed caused the death of many.
Thực tế đó đã gây cho nhiều người chết.
This has been the normal state of humanity for thousands of years.
Đây cũng là trạng thái bình thường của nhân loại trong hàng ngàn năm.
This has all the makings of a disaster.".
Điều đó có tất cả những hình hài của một thảm họa.”.
What makes you think this has anything to do with us?
Điều gì khiến mày nghĩ nó có liên quan đến chúng ta?
This has been a success.”.
Đó đã là một sự thành công”.
This has the ability to drape well and maintain its form.
Nó có khả năng siết chặt rất tốt và giữ hình dạng.
This has carried on long enough
Mọi chuyện đã diễn ra quá lâu
All this has been known from the beginning of time.'[b].
Những điều nầy đã được biết đến từ đầu.'[ b].
This has come from the highest levels of the Russian government.”.
Điều đó đã đến từ các cấp cao nhất trong Chính phủ Nga".
Even so, this has improved.
Mặc dù vậy, điều này đã được cải thiện.
This has been anyone's private experience too.
Đó cũng là kinh nghiệm riêng của từng cá nhân.
This has been my schedule for the past few weeks.
Đây cũng là lịch trình cố định của tôi trong vài tháng qua.
This has helped save of cost….
Điều này vừa giúp tiết kiệm chi phí….
This has been the village's main water source.
Đây cũng là nguồn nước chính của làng.
I believe, this has really worked.
Tôi nghĩ, điều này đã có hiệu quả.
Results: 6649, Time: 0.0663

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese