THIS HAS ALSO in Vietnamese translation

[ðis hæz 'ɔːlsəʊ]
[ðis hæz 'ɔːlsəʊ]
điều này cũng đã
this has also
this was also
điều này cũng có
this also has
this can also
this too has
this may also
it is also
this has also had
this may well

Examples of using This has also in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The usual LAN support is built in as you'd expect but as the Wetek Play/ Wetek OpenELEC models include built in WLAN the driver for this has also been included so WLAN will work'straight out the box'.
Sự hỗ trợ mạng LAN thông thường được xây dựng trong như bạn mong muốn nhưng khi Wetek Chơi/ mô hình Wetek OpenELEC bao gồm xây dựng trong WLAN trình điều khiển cho điều này cũng đã được bao gồm để WLAN sẽ làm việc' thẳng ra khỏi hộp'.
This has also developed Alicia's keen interest in collaborating with artists of other art forms to create works that may be considered multi/inter-disciplinary and thus, providing a multi-sensory performance that could create new experiences and perspectives towards Music and the Arts.
Điều này cũng đã phát triển mối quan tâm sâu sắc của Alicia trong việc cộng tác với các nghệ sĩ các loại hình nghệ thuật khác nhằm tạo ra các tác phẩm có thể được coi là đa/ liên ngành và do đó, tạo nên màn biểu diễn đa giác quan đem lại những trải nghiệm, quan điểm mới về âm nhạc và nghệ thuật.
often infuriating local customers for the shortage of goods and disruption incurred to the markets.[18][19] This has also prompted serveral governments to take actions against Daigou smuggling and hoarding.
gián đoạn phát sinh trên thị trường.[ 1][ 2] Điều này cũng đã thúc đẩy các chính phủ thực hiện các hành động chống lại buôn lậu và tích trữ Daigou.
in adoption of automated guided vehicles(AGV) for materials handling and this has also helped drive the use of Li-ion batteries.
để xử lý vật liệu và điều này cũng đã giúp đẩy việc sử dụng pin Li- ion.
in some cases this has also been extended to lower ranking NCOs, depending on dormitory occupancy availability
trong một số trường hợp này cũng đã được mở rộng để giảm hạ sĩ quan xếp hạng,
This has also been the context for the consolidation of relations between the Holy See and Vietnam, with a view to the appointment, in the near future,
Đây cũng đã và đang là bối cảnh cho việc củng cố những mối quan hệ giữa Tòa Thánh
This had also been observed in animal studies.
Điều này cũng đã được chứng thực trên các thí nghiệm ở động vật.
But efforts to do this have also been interrupted by decentralized ownership of the Internet.
Nhưng những nỗ lực để làm điều này cũng đã bị cản trở bởi quyền sở hữu phi tập trung của internet.
But attempts to do this have also been impeded by the decentralised ownership of the internet.
Nhưng những nỗ lực để làm điều này cũng đã bị cản trở bởi quyền sở hữu phi tập trung của internet.
This had also earned Micro Keylogger the"100% clean" tag by Softpedia which means that they have certified it has no viruses,
Điều này cũng đã giành được Micro Keylogger" 100% các sạch" từ khóa bởi Softpedia có nghĩa là
This has also enhanced security.
Điều này cũng cải thiện an ninh.
This has also affected our revenues.
Điều này cũng ảnh hưởng đến thu nhập của chúng ta.
This has also been demonstrated in humans.
Điều này cũng đã được thể hiện ở người.
This has also changed the distribution.
Nó cũng làm thay đổi chuỗi phân phối.
This has also been shown in humans.
Điều này cũng đã được thể hiện ở người.
This has also been shown in people.
Điều này cũng đã được thể hiện ở người.
This has also been proven in practice.
điều này cũng đã được chứng minh trong thực tế.
This has also been reported in research.
Điều này cũng được báo cáo trong nghiên.
This has also helped me relax m….
Chính nơi này cũng giúp ta thư giãn m….
This has also come from my father.
Nó cũng bắt nguồn từ cha của tôi.
Results: 251626, Time: 0.0551

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese