also provedalso expressedalso appearedhas also shownalso seemedis also shownalso will declare
đã chỉ ra
have shownhave indicatedhave pointed outpointed
cũng chứng minh
also demonstratesalso provesalso showedwell proven
cũng đã tỏ ra
cũng đã được chứng minh
has also been shownhas also been provenhas also been demonstrated
Examples of using
Has also shown
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
It has also shown that we have a good foundation to carry out the activities.
Nó cũng đã thể hiện rằng chúng tôi có một nền tảng tốt để thực hiện các hoạt động.
Another recent study has also shown that plants can grow in Martian soil.
Nghiên cứu gần đây còn cho thấy rằng giun có thể phát triển mạnh trong đất trên sao Hỏa.
But it has also shown its ability to take you further if you want to and dare to,” says Arp.
Nhưng nó cũng đã thể hiện khả năng của mình để đưa bạn hơn nữa nếu bạn muốn và dám,' Odell nói.
Fucoidan has also shown to increase the production of interferon-y and interleukin-1 in vitro
Fucoidan cũng đã thể hiện để gia tăng sản xuất interferon- y
In vitro research has also shown Maitake can stimulate immune system cells.
Nghiên cứu trong ống nghiệm( in vitro) cũng đã thể hiện Maitake có thể kích thích các tế bào hệ thống miễn dịch.
The expectation for this comeback of 4 girls is very much and YG has also shown their investment in this product this time.
Sự kỳ vọng vào đợt comeback này của 4 cô gái là rất nhiều và YG cũng đã thể hiện sự đầu tư của họ vào sản phẩm lần này.
Your statement seems a little false because my colleague has also shown before in many other tutorials older.
Báo cáo của bạn có vẻ như một chút sai lầm bởi vì đồng nghiệp của tôi cũng đã thể hiện trước đây trong nhiều hướng dẫn khác lớn hơn.
Iran has also shown increasing hostility to US Navy ships in the Persian Gulf.
Iran cũng đã cho thấy sự gia tăng thù địch với tàu của Hải quân Mỹ ở vùng Vịnh Persian.
According to the studies, it has also shown marked improvement in hemoglobin levels and total protein content of the diabetic subjects.
Theo các nghiên cứu, Chùm ngây cũng đã cho thấy sự cải thiện đáng kể nồng độ hemoglobin và tổng hàm lượng protein của các đối tượng bệnh nhân tiểu đường.
Previous research has also shown that stress causes our immune system to attack hair follicles.
Những nghiên cứu trước đây cũng đã chỉ ra căng thẳng khiến hệ thống miễn dịch của chúng ta tấn công các nang tóc.
Gildarts has also shown the ability to reconstruct the victim by motioning at the disassembled person.
Gildarts cũng đã cho thấy khả năng tái tạo lại các nạn nhân bằng cách ra hiệu ở người bị phân chia.
Work from Australian researchers has also shown that magnetic resonance imaging(MRI) scans may help further refine biopsy accuracy.
Công việc từ các nhà nghiên cứu Úc cũng đã chỉ ra rằng chụp cộng hưởng từ( MRI) quét có thể giúp tinh chỉnh thêm độ chính xác sinh thiết.
However, research has also shown that approximately 30% of children with ODD eventually develop conduct disorder.
Tuy nhiên, nghiên cứu cũng đã chỉ ra rằng khoảng 30% trẻ em với ODD cuối cùng phát triển chứng rối loạn hành vi.
Chancellor Merkel has also shown herself to be somewhat indecisive on this issue, as she has been with many other debates.
Thủ tướng Merkel cũng thấy trong vấn đề này bản thân bà hơi thiếu tính quyết đoán mà bà đã có trong nhiều cuộc tranh luận khác.
research has also shown that writing down things down can help with learning and memorization.
nghiên cứu cũng đã chỉ ra rằng viết xuống những điều có thể giúp học tập và ghi nhớ.
At the same time, Vietnam has also shown the influence by defending the basic goals and principles of ASEAN for general development.
Đồng thời, Việt Nam cũng đã cho thấy tầm ảnh hưởng thông qua việc lên tiếng bảo vệ những mục tiêu và nguyên tắc cơ bản của ASEAN vì sự phát triển chung.
It has also shown some effectiveness in reducing the atrophy caused when using corticosteroids.[3].
Nó cũng đã cho thấy một số hiệu quả trong việc giảm teo gây ra khi sử dụng corticosteroid.[ 1].
Clenbuterol has also shown benefits as a weight loss supplement, causing a breakdown of adipose tissue
Clo cũng hiển thị các lợi ích như là một trọng lượng mất bổ sung,
Gradual, controlled weight loss has also shown to be effective in treating the disease.
Dần dần, mất kiểm soát trọng lượng cũng cho thấy có hiệu quả trong điều trị bệnh.
Their country's history has also shown them to be a source of happiness for their families.
Lịch sử đất nước Việt Nam cũng từng cho thấy họ là nguồn hạnh phúc của cả gia đình.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文