THIS HAS GIVEN in Vietnamese translation

[ðis hæz givn]
[ðis hæz givn]
điều này đã cho
this gave
điều này đã mang lại cho
this has given
điều này đã giúp
this helped
this has helped
this has made it
this has given
this led
this allowed
this enabled
this has led
điều này đã khiến
this has led
this made
this led
this has caused
this has prompted
this has made
this caused
this has left
this has driven
this has put
điều này đã cung cấp cho
this gave
this has given

Examples of using This has given in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The lake has a very high pH owing to the caustic nature of the rocks and this has given the water a vivid blue colour.
Hồ có độ pH rất cao do tính chất ăn da của đá và điều này đã mang lại cho nước một màu xanh sống động.
This has given me great insight and great wisdom,
Điều này đã cho tôi cái nhìn sâu sắc
This has given him the ability to successfully develop, market, administer
Điều này đã cho anh ta khả năng phát triển,
This has given them and other animals some moral standing among people of conscience.
Điều này đã cho họ và một số loài động vật khác đạo đức giữa những người có lương tâm.
This has given us extensive experience in every relevant part of Power Transformer technology.
Điều này đã cho chúng ta nhiều kinh nghiệm trong tất cả các phần có liên quan của sức mạnh biến công nghệ.
This has given us valuable data to base the direction of Novembers testing.
Điều này đã cho chúng tôi dữ liệu có giá trị để căn cứ vào hướng thử nghiệm của Novembers.
This has given it a variety of colorful nicknames, from“the mushroom of
Điều này đã cho nó một loạt các biệt danh đầy màu sắc,
This has given me a neighbor router password to the wifi(Telekom) and I kinda weak signal….
Điều này đã cho tôi một mật khẩu router láng giềng với wifi( Telekom) và tôi kinda tín hiệu yếu….
This has given taxpayers an excellent opportunity to save and spend some of their refund(rather
Này đã cho người nộp thuế một cơ hội để tiết kiệm
We hope this has given you a taste of what's been going on on the farm.
Với hi vọng nó sẽ mang đến cho ông cuộc sống tốt hơn với những gì ông đang trải qua tại nông trại.
This has given him the opportunity to work around the world in many different countries and cultures.
Điều này giúp nó biểu đạt được nhiều thứ trên thế giới ở các nền văn hóa và đất nước khác nhau.
This has given birth to a theory that the oceans appeared because of an underground oceanic explosion.
Điều này cũng đưa đến một giả thuyết rằng có thể các đại dương xuất hiện là do một vụ nổ đại dương dưới lòng đất.
This has given tons of opportunities to business owners to listen to their current customers online and engage with potential customers.
Điều này đã mang lại rất nhiều cơ hội cho các chủ doanh nghiệp để lắng nghe khách hàng hiện tại của họ và tương tác với khách hàng tiềm năng.
This has given us the opportunity to go to the ends of the earth.”.
Chính điều đó đã cho chúng tôi cơ hội để đi đến những nơi tận cùng của thế giới.”.
This has given Dirac's book… a lasting quality that few works can match.
Điều này cho cuốn sách Dirac' s… chất lượng công trình lâu dài mà ít có thể phù hợp.
I hope this has given you some food for thought before removing links or starting the process.
Tôi hy vọng những điều này đã cung cấp cho bạn một số ý tưởng trước khi loại bỏ các liên kết hoặc bắt đầu quá trình loại bỏ liên kết.
This has given individuals reason to believe that Satoshi solved one of the hardest computational equations,
Điều này đã cho phép các cá nhân tin rằng Satoshi đã giải quyết
This has given us remarkable insight into the very different strategies taken by different bees in their approach to carrying out their tasks.
Điều này đã cho chúng ta cái nhìn sâu sắc đáng chú ý về các chiến lược rất khác nhau được thực hiện bởi những con ong khác nhau trong cách tiếp cận để thực hiện nhiệm vụ của chúng.
All this has given China the political high ground-“China doesn't want a trade war, but we're not afraid to fight a trade war” has become Beijing's official line.
Tất cả các điều này đã mang lại cho Trung Quốc một lợi thế chính trị cao-" Trung Quốc không muốn chiến tranh thương mại, nhưng chúng tôi không sợ chiến đấu một cuộc chiến thương mại" đã trở thành luận diệu chính thức của Bắc Kinh.
This has given people the option
Điều này đã cho mọi người lựa chọn
Results: 64, Time: 0.0529

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese