THIS ICE in Vietnamese translation

[ðis ais]
[ðis ais]
băng này
this ice
this tape
this icy
this gang
this ribbon
this bandage
this band
this robbery
this meteor
this glacial
đá này
this stone
this rock
this rocky
this ice
this gem

Examples of using This ice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This ice slide is just one of many frosty attractions at Harbin Ice Wonderland.
Cầu trượt bằng băng này chỉ là một trong nhiều thứ thú vị của Harbin Ice Wonderland.
I have a sneaking suspicion that this ice variability will be related to ocean changes,” she says.
Tôi nghi ngờ rằng sự biến đổi tảng băng này sẽ liên quan đến sự thay đổi của đại dương", bà nói.
This ice is nearly a metre thick,
Lớp băng này dày gần 1 mét,
The thickness of this ice reaches 70 cm,
Độ dày của lớp băng này đạt 70 cm,
This ice installation was created to celebrate the launch of a new TV series.
Tảng băng này được tạo nên để chào mừng sự ra mắt một chương trình truyền hình mới.
This ice will change color if someone tries to remove it.
Lớp băng này sẽ bị thay đổi màu sắc nếu ai đó cố gắng gỡ bỏ nó ra.
This ice is several kilometers thick
Lớp băng này dày vài kilômét
There isn't enough life on this ice cube to fill a space cruiser.
Trên tảng băng này không đủ sinh vật sống cho một tàu không gian nữa.
This ice has frozen without many air bubbles trapped inside,
Lớp băng này đã đóng băng mà không có nhiều
Observing Mars with multiple spacecraft over the course of years continues to provide us with new ways of discovering this ice.".
Quan sát Sao Hỏa với nhiều tàu vũ trụ trong nhiều năm tiếp tục cung cấp cho chúng ta những cách mới để khám phá những tảng băng này”.
they have to insure this ice doesn't melt.
họ phải đảm bảo là băng không bị tan.
Observing Mars with multiple spacecraft over the years continues to provide us with new ways to discover this ice.
Quan sát Sao Hỏa với nhiều tàu vũ trụ trong nhiều năm tiếp tục cung cấp cho chúng ta những cách mới để khám phá những tảng băng này”.
That's the only way to extinguish this ice age misinformation as quickly as possible.”.
Chỉ có làm thế mới dập tắt được thông tin sai lệch về kỉ băng hà này nhanh nhất có thể.”.
2002 in a period of 35 days this ice shelf completely disappeared.
2002 trong thời gian 35 ngày tảng băng này đã hoàn toàn biến mất.
that actually eat and digest rocks to make their own food to live under this ice.
biến chúng thành thức ăn để sống được bên dưới những tảng băng này.
The stunning blue color seen in this ice cave is the result of the ice containing almost no air bubbles, allowing it to absorb all the visible light except blue.
Có thể nhìn thấy những màu xanh tuyệt đẹp trong hang động băng này, nó là kết quả của việc băng không có các bong bóng không khí, do đó hấp thụ tất cả ánh sáng nhìn thấy được, ngoại trừ màu xanh.
NASA views this ice as a potentially game-changing resource, which will not only keep astronauts alive but also help fuel their spacecraft
NASA xem băng này là một nguồn tài nguyên có khả năng thay đổi trò chơi, nó sẽ không chỉ
Small but powerful, this ice maker can produce up to 50 pounds of ice each day,
Nhỏ nhưng mạnh mẽ, máy làm đá này có thể sản xuất tới 22kg đá mỗi ngày
The fact that this ice loss is associated with a major ice stream that channels ice from deep in the interior of the ice sheet does add additional concern about what might happen.
Thực tế là sự mất băng này có liên quan đến một dòng băng lớn dẫn luồng băng từ sâu vào bên trong dải băng làm tăng thêm mối lo ngại về những gì có thể xảy ra.
According to meteorologists, this ice wall arose as a result of a long period of low temperatures, strong winds and water currents passing
Theo các nhà khí tượng, tường băng này hình thành do thời gian dài nhiệt độ duy trì ở mức thấp,
Results: 103, Time: 0.0435

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese