THIS KILLER in Vietnamese translation

[ðis 'kilər]
[ðis 'kilər]
kẻ giết người này
this killer
tên sát nhân này
this killer
this murderer
kẻ sát nhân này
this killer
tên giết người này
sát thủ này
this assassin
this killer
kẻ này
this man
this guy
this person
this one
this killer
wannabes
those people
this rival

Examples of using This killer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fight this killer monster!
Giết cái này quái vật!
But this killer didn't appear until a time known as the Mid-Cretaceous.
Nhưng kẻ sát thủ này không xuất hiện cho đến giữa Kỷ Phấn Trắng.
Nothing too much will happen to this killer.
Chẳng có gì ngẫu nhiên với gã sát nhân này cả.
Rumors were that this killer.
Lời bài hát: This Killer.
This is absolute suicide…-Nobody knows this killer.
Trong giới sát thủ, không có ai không biết đến cái tên này.
How do we combat this killer?
Vậy làm sao để" khống chế" kẻ sát thủ này?
Can they catch this killer?
Liệu họ có bắt được tên giết người đó?
Until a time known as the Mid-Cretaceous. But this killer didn't appear.
Cho đến giữa Kỷ Phấn Trắng. Nhưng kẻ sát thủ này không xuất hiện.
I want you to find this killer.
Tôi muốn cô tìm ra kẻ giết người đó.
We're going to use all resources available to bring this killer to justice,” Razo told reporters at the scene.
Chúng tôi sẽ sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có để đưa kẻ giết người này ra trước công lý”, ông Razo nói với các phóng viên tại hiện trường.
We're highly confident this killer was radicalised at least in some part through the internet.".
Chúng tôi tin rằng kẻ giết người này đã bị cực đoan hóa( radicalized), ít nhất là một phần thông qua internet.”.
So my brother-in-law goes to interview this killer and he realizes when he meets him that this guy is absolutely terrifying.
Vậy là em rể tôi đến phỏng vấn tên sát nhân này và cậu ta nhận ra khi gặp hắn rằng gã này cực kì đáng sợ.
This killer, you had a close quarters run-in with her, did you get anything else?
Kẻ sát nhân này, cô đã ở sát cô ta. Cô có được gì khác nữa không?
We're going to use all resources available to bring this killer to justice," Major Jesse Razo told reporters at the scene.
Chúng tôi sẽ sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có để đưa kẻ giết người này ra trước công lý”, ông Razo nói với các phóng viên tại hiện trường.
If Ben came face-to-face with this killer. I know what would happen.
Nếu Ben đối mặt với tên sát nhân này rồi. Con biết chuyện gì sẽ xảy ra.
We're highly confident this killer was radicalized at least in some part through the internet.”.
Chúng tôi rất tin là kẻ sát nhân này đã bị kích động ít nhất ở phần nào đó qua mạng Internet”.
We're highly confident that this killer was radicalized, and at least in
Chúng tôi tin rằng kẻ giết người này đã bị cực đoan hóa( radicalized),
This killer maintained control over the victims
Tên giết người này kiểm soát các nạn nhân
This killer guy continues to stoop to an all time low of lows by posing as his victims.
Tên sát nhân này tiếp tục hạ mình giả dạng nạn nhân..
Do you think this killer committed the crimes that you're accused of?
Anh có nghĩ kẻ sát nhân này gây ra những tội ác mà anh bị buộc tội?
Results: 78, Time: 0.0476

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese