THIS MAY in Vietnamese translation

[ðis mei]
[ðis mei]
điều này có thể
this can
this may
this is possible
đây có lẽ
this may
maybe this
perhaps this
this probably
this is possibly
it would
it must
this should
i think it
điều này có lẽ
this may
this probably
this perhaps
this is perhaps
maybe this
this presumably
này có
this has
this is
this may
this could
it
this takes
maybe this
this one
tháng 5 này
this may

Examples of using This may in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This may be a new experience for them.
Có lẽ đó là một trải nghiệm mới đối với họ.
This may seem like strong medicine.
Điều đó có vẻ giống như một liều thuốc mạnh.
This may lead to tensions with Washington.".
Những điều này có thể dẫn đến mâu thuẫn với Washington.
Yet, this may not have been the author's purpose.
Tuy nhiên, đó có lẽ không phải mục đích của tác giả.
This may extend to more than one room.
Nó có thể có nhiều hơn một phòng.
But this may be coming to an end.
Nhưng việc này có lẽ đang đi tới hồi kết.
This may be the most raw talent that we have had.
Có lẽ đó là tài năng lớn nhất mà tôi có..
This may be due to geographical conditions.
Có lẽ đó là do điều kiện địa lý.
This may well be the case for China too.
Điều đó có lẽ cũng đúng với Trung Quốc.
This may not be the only sign.
có lẽ đó không phải dấu hiệu bị lộ duy nhất.
This may have been another consideration in the Saudi decision at Doha.
Điều nầy có thể đã được cứu xét trong quyết định của người Saudi ở Doha.
This may be a bridge too far for some viewers.
Đó có lẽ là một cây cầu quá xa đối với nhiều người.
This may be the No. 1 need.
Hôm nay có thể là điều kiện số 1.
This may seem daunting,
Nó có thể có vẻ áp đảo,
This may be offered at the undergraduate and/or graduate level.
Bằng này có thể cấp ở bậc đại học và/ hoặc sau đại học.
This may be my father.”.
Có thể đó là cha ta ư?”.
For some people, this may mean almost complete silence.
Đối với một số người điều đó có nghĩa là sự im lặng hoàn toàn.
This may be a new strategy.
Có thể đó là một chiến lược mới.
This may be helpful in your SEO efforts.
Nó có thể có ích với những nỗ lực SEO của bạn.
This may not end well.
Việc này có thể có kết cục không tốt.
Results: 11311, Time: 0.0624

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese