THIS PROGRAMME PROVIDES in Vietnamese translation

[ðis 'prəʊgræm prə'vaidz]
[ðis 'prəʊgræm prə'vaidz]
chương trình này cung cấp
this program provides
this programme provides
this program offers
this programme offers
the scheme provides
this program gives

Examples of using This programme provides in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This programme provides students with specialist training in African and diasporic intellectual and literary history.
Chương trình này cung cấp cho sinh viên với đào tạo chuyên gia trong lịch sử trí thức và văn học châu Phi và đồng bị phân tán.
This programme provides students with a solid background of knowledge and solid English language skills.
Chương trình này cung cấp cho học sinh một nền tảng kiến thức vững chắc và các kỹ năng tiếng Anh vững vàng.
This programme provides the ideal foundation for future research, such as in our PhD programme..
Chương trình này cung cấp nền tảng lý tưởng cho các nghiên cứu trong tương lai, chẳng hạn như trong chương trình tiến sĩ của chúng tôi.
This programme provides alternatives to engage with significant questions, issues and debates within training studies.
Chương trình này cung cấp cơ hội để tham gia với những câu hỏi quan trọng, vấn đề và các cuộc tranh luận trong các nghiên cứu giáo dục.
This programme provides you with a wide range and diverse base of specialist health management courses.
Chương trình này cung cấp cho bạn một loạt các khóa học quản lý sức khỏe chuyên biệt đa dạng.
This programme provides a thorough understanding of key approaches for studying biological processes at the molecular level.
Chương trình này cung cấp một sự hiểu biết thấu đáo về phương pháp chính để nghiên cứu quá trình sinh học ở mức độ phân tử.
This programme provides you with a solid understanding of the challenges related to biomedical and health sciences.
Chương trình này cung cấp cho bạn một sự hiểu biết vững chắc về những thách thức liên quan đến khoa học y sinh và sức khỏe.-.
This programme provides theory and hands-on experience to develop the skills required to become an enrolled nurse.
Chương trình cung cấp lý thuyết và kinh nghiệm thực tiễn để phát triển các kỹ năng cần thiết để trở thành một y tá ghi danh.
This programme provides computational techniques and mathematical modelling which are useful to scientists,
Chương trình sẽ cung cấp các kỹ thuật tính toán và mô hình toán
This programme provides information concerning how long users actually visit our site and which pages they access.
Chương trình này cung cấp các thông tin về việc người dùng thực sự truy cập trang web của chúng tôi trong bao lâu và họ truy cập những trang nào.
This programme provides you with the skills you need for the marketing sector, administration and bu…+.
Chương trình này cung cấp cho bạn các kỹ năng bạn cần cho lĩnh vực tiếp thị, quản trị và quản lý…+.
This programme provides a synthesis of financial policy into a strategy, which integrates organisational purpose and goals.
Chương trình này cung cấp một tổng hợp của chính sách tài chính vào một chiến lược, được tích hợp mục đích tổ chức và mục tiêu.
This programme provides a thorough grounding in business, and specialist knowledge
Chương trình này cung cấp một nền tảng vững chắc trong kinh doanh,
This programme provides a solid background in the principles and practices of financial institutions,
Chương trình này cung cấp một nền tảng vững chắc trong các nguyên tắc
This programme provides learners with opportunities to develop their careers in the areas of Engineering and Business Management.
Chương trình này cung cấp cho học viên những cơ hội để phát triển sự nghiệp của họ trong các lĩnh vực Kỹ thuật và Quản lý kinh doanh.
This programme provides a thorough grounding in functional issues in management and is a qualification in its own right.
Chương trình này cung cấp một nền tảng vững chắc trong các vấn đề chức năng trong quản lý và là một bằng cấp theo đúng nghĩa của nó.
This programme provides postgraduate training
Chương trình này cung cấp đào tạo
This programme provides students with the most relevant, practical, and applicable knowledge available in software engineering
Chương trình này cung cấp cho sinh viên những kiến thức liên quan nhất, thực tế,
This programme provides a wide spectrum of knowledge
Chương trình này cung cấp một phổ rộng kiến thức
This programme provides various opportunities to develop the knowledge and expertise required to be a successful manager in the industry.
Chương trình này cung cấp nhiều cơ hội khác nhau để phát triển kiến thức và chuyên môn cần thiết để trở thành người quản lý thành công trong ngành.
Results: 3369, Time: 0.0356

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese