THIS RESEARCH WILL in Vietnamese translation

[ðis ri's3ːtʃ wil]
[ðis ri's3ːtʃ wil]
nghiên cứu này sẽ
this study will
this research will
this research would
this study would
this study should
this research should
this research is going

Examples of using This research will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This research will soon be published.
Nghiên cứu này sẽ sớm được công bố.
This research will be published soon.
Nghiên cứu này sẽ sớm được công bố.
This research will also be considered.
Nghiên cứu này cũng xem xét.
This research will open new doors.".
Vụ việc này sẽ mở ra những cánh cửa mới”.
I hope that this research will contribute to changing our lives.
Tôi hy vọng rằng nghiên cứu này sẽ góp phần thay đổi cuộc sống của chúng tôi.
I am hoping this research will donate to altering our lives.
Tôi hy vọng rằng nghiên cứu này sẽ góp phần thay đổi cuộc sống của chúng tôi.
This research will come in handy once the price negotiations begin.
Nghiên cứu này sẽ có ích một khi bắt đầu các cuộc đàm phán giá.
This research will improve the accuracy- and confidence- in projections for the future.
Nghiên cứu này sẽ cải thiện tính chính xác- và sự tự tin- trong các dự đoán cho tương lai.
The results of this research will be presented at the SIGGRAPH conference in August.
Kết quả của nghiên cứu này sẽ được trình diễn tại hội nghị SIGGRAPH vào tháng 8.
This research will give you vital information to help you get the best deal.
Nghiên cứu này sẽ giúp bạn tiết kiệm được thông tin quan trọng để giúp bạn đạt được thỏa thuận tốt nhất.
Citizenship Canada anticipates results from this research will be available in the spring.
Quốc tịch Canada dự đoán sẽ có kết quả từ nghiên cứu này vào mùa xuân 2020.
The hope is that this research will provide insights into memory disorders such as Post-Traumatic Stress Disorder.
Hy vọng là nghiên cứu này sẽ cung cấp cái nhìn sâu sắc về các rối loạn trí nhớ như Rối loạn căng thẳng sau chấn thương.
All this research will later help you in making an effecting promotional campaign for your corporate event.
Tất cả các nghiên cứu này sau đó sẽ giúp bạn trong việc đưa ra một chiến dịch thực quảng cáo cho sự kiện doanh nghiệp của bạn.
This research will allow scientists to get a complete“parts list” of each neuron and its function.
Nghiên cứu này sẽ cho phép các nhà khoa học có được một“ danh sách các bộ phận” hoàn chỉnh của mỗi nơ- ron và chức năng của nó.
This research will save you time
Nghiên cứu này sẽ cho bạn thời gian
This research will help design more complex robots in future to breach in and out of the water.
Nghiên cứu này sẽ giúp thiết kế các robot phức tạp hơn có thể nhảy vào và nhảy ra khỏi nước trong tương lai.
This research will be a catalyst for more Nissan innovation inside our vehicles in the years to come.".
Nghiên cứu này sẽ là chất xúc tác cho sự đổi mới của các mẫu xe Nissan trong những năm tới.”.
Giannini said:"The results of this research will have a huge impact on the way we conceive light.
Tiến sĩ Giannini cho biết:“ Kết quả của nghiên cứu này sẽ có ảnh hưởng lớn đến cách chúng ta nghĩ về ánh sáng.
This research will be a catalyst for more Nissan innovation inside our vehicles in the years to come.”.
Nghiên cứu này sẽ là một chất xúc tác cho sự đổi mới của Nissan trong các sản phẩm xe của chúng tôi trong nhiều năm tới.".
Any additional personal data that you give us as part of this research will be used only with your consent.
Bất kỳ thông tin cá nhân nào bạn cung cấp thêm cho chúng tôi khi làm nghiên cứu này đều sẽ chỉ được sử dụng với sự đồng ý của bạn.
Results: 16125, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese