THIS STANCE in Vietnamese translation

[ðis stæns]
[ðis stæns]
lập trường này
this stance
quan điểm này
this view
this perspective
this viewpoint
this opinion
this point
this standpoint
this notion
this stance
this sentiment
this outlook

Examples of using This stance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While Wilcox has several reasons for taking this stance- primarily so as not to interfere with an upcoming upgrade- he added that ASIC resistance is liable to manipulation, simply due to the high incentives at play.
Trong khi Wilcox có nhiều lý do để thực hiện lập trường này- chủ yếu để không can thiệp vào việc nâng cấp sắp tới- ông nói thêm rằng khả năng kháng ASIC được thao tác, chỉ đơn giản là do các ưu đãi cao khi tham gia.
This stance has made business leaders in Davos skeptical that the two nations would reach an agreement before Trump's first term is up in a year.
Lập trường này đã khiến các nhà lãnh đạo doanh nghiệp ở Davos đã hoài nghi rằng hai quốc gia sẽ đạt được thỏa thuận trước khi nhiệm kỳ đầu tiên của Trump kết thúc sau một năm nữa.
Venezuela- have already taken this stance, appointing happiness ministers to work alongside their government officials.
Venezuela, đã có lập trường này, bổ nhiệm các bộ trưởng hạnh phúc làm việc cùng với các quan chức chính phủ của họ.
Taiwan has been self-ruled since 1949, but Beijing considers it to be a province of China and has been taking aggressive steps to enforce this stance on the global stage- particularly on foreign companies.
Đài Loan là hòn đảo tự trị từ năm 1949, nhưng Bắc Kinh coi đây là một tỉnh ly khai nổi loạn của Trung Quốc và đang thực hiện các bước công kích nhằm thực thi lập trường này trên toàn cầu- đặc biệt nhắm vào các công ty nước ngoài.
Venezuela-have already taken this stance, appointing happiness ministers to work alongside their government officials.
đã có lập trường này, bổ nhiệm các bộ trưởng hạnh phúc làm việc cùng với các quan chức chính phủ của họ.
This stance was overturned however, through the introduction of a Supplementary Order Paper(SOP) in August last year where the removal of software patents was reversed.
Tuy nhiên, quan điểm đó đã bị lật với sự giới thiệu của một Tài liệu Cũ hơn Bổ sung- SOP( Supplementary Order Paper) vào tháng 8/ 2012, nơi mà sự loạt bỏ bằng sáng chế phần mềm đã bị xem xét lại.
I would make sure they are relaxed in this stance(this is really important) as we have a tendency to tense
Tôi cần đảm bảo rằng họ đang thoải mái trong tư thế này( đây là điều thực sự quan trọng)
However, we have seen this stance downplayed a little in recent years with various comments from Googlers becoming a lot softer
Tuy nhiên, chúng ta đã thấy lập trường này đã giảm bớt một chút trong những năm gần đây, với các ý kiến khác nhau từ nhân
This stance was conveyed to the U.S. government both publicly and privately by Comrade Fidel on several occasions during our long standing struggle,
Quan điểm này cũng đã được Fidel Castro tuyên bố với chính quyền Mỹ, trong các bài
This stance vindicates the skeptics, spurring Saudi Arabia to continue
Quan điểm này sẽ thuyết phục những người còn nghi ngờ,
that teachers should maintain this stance.
duy trì quan điểm này.
This stance has become known as“mysterianism”- after the 1960s Michigan rock'n'roll band? and the Mysterians, who themselves borrowed the name from a work of Japanese sci-fi-
Lập trường này được gọi là“ mysterianism” 13- đặt tên theo ban nhạc rock thập niên 60“?
Merkel is also taking this stance because it looks like the war in Syria is about to be over and many of the people who
Merkel cũng đưa ra lập trường cứng rắn này vì dường như cuộc chiến tại Syria sắp chấm dứt
Kim echoes this stance.
This stance looks like a table.
Lập trường này trông giống như một bảng.
This stance can last around fifteen seconds.
Điều này có thể lập trường cuối khoảng mười lăm giây.
However, this stance softened over time.
Tuy nhiên, quan điểm này dần phai nhạt theo thời gian.
Breathe while you are getting in this stance.
Hít thở trong khi bạn đang nhận được ở lập trường này.
This stance provides a unique balance challenge.
Tình trạng này cung cấp một bộ thách thức độc đáo.
Why has Canada taken this stance?
Tại sao Canada lại đưa ra quyết định đó?
Results: 739, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese