THIS TOOL CAN in Vietnamese translation

[ðis tuːl kæn]
[ðis tuːl kæn]
công cụ này có thể
this tool can
this tool may
this instrument can
tool này có thể
dụng cụ này có thể

Examples of using This tool can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Providing your website a score between 0 and 100 points; a score of 85 or more indicating a successful page, this tool can give you useful information about the performance of your website.
Cung cấp cho trang web của bạn điểm từ 0 đến 100 điểm; điểm từ 85 trở lên cho thấy một trang hoạt động tốt, công cụ này có thể cung cấp cho bạn một số hiểu biết tuyệt vời về hiệu suất của trang web của bạn.
As an example, this tool can calculate feedback or other resistor
Ví dụ, công cụ này có thể tính toán phản hồi
This tool can update on launch website, once your register successfully,
Công cụ này có thể cập nhật trên trang web khởi chạy,
Professional traders spend minimal time interacting with the markets each day, they know that the markets are just a tool, this tool can either be used to better their lives or it can use them by taking their money.
Các nhà giao dịch chuyên nghiệp dành thời gian tối thiểu tương tác với thị trường mỗi ngày, họ biết rằng thị trường chỉ là một công cụ, công cụ này có thể được sử dụng để cải nhật ký giao dịch quyền chọn nhị phân thiện cuộc sống của họ.
i.e. this tool can be processed after flowering plants, and the fruits will not be affected.
tức là công cụ này có thể được xử lý sau khi thực vật hoa, và trái cây sẽ không bị ảnh hưởng.
This cleaning too belt during doing paint correction paint care interior care using this tool can save time SGCB cleaning tool belt Very High Quality Proven to Last for Years of Every Day Use SGCB window cleaning tool belt 16oz Bottle Holder 32oz….
Việc lau chùi quá vành đai này, trong quá trình sửa sơn, chăm sóc sơn, chăm sóc nội thất, sử dụng công cụ này có thể tiết kiệm thời gian. Đai dụng cụ làm sạch SGCB: Chất lượng rất cao- Đã được chứng minh là có thể sử dụng hàng ngày! Vành đai công….
attempt to get help from loyal gdirect users who appreciate this service so that the gdirect domain is always live so that this tool can continue to use.
những người đánh giá cao dịch vụ này để tên miền gdirect luôn tồn tại để công cụ này có thể tiếp tục sử dụng.
to make a decision for yourself, but if EyeQuant is really what they self-introduce, this tool can save a lot of time for the company to conduct A/ B testing and improve the quality of the website to increase conversions.
thật sự EyeQuant đúng như những gì họ tự nhận thì công cụ này có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian cho công ty khi tiến hành A/ B testing và cải thiện chất lượng website để tăng conversion.
This tool could have many uses inside the library.
Công cụ này có thể  nhiều sử dụng bên trong thư viện.
The evaluation results concluded that this tool could.
Kết quả đánh giá kết luận rằng công cụ này có thể.
So this tool could work at multiple points in the sales funnel.
Vì vậy, công cụ này có thể đạt được hiệu quả ở nhiều thời điểm trong phễu bán hàng.
This Tool Could Be a Powerful Weapon for People Sued by Their Creditors.
Công cụ này có thể là một vũ khí mạnh mẽ cho những người bị chủ nợ của họ.
For those interested in scalping check out PitView as this tool could be quite powerful,
Với những ai quan tâm đến scalping, hãy xem thử PitView vì công cụ này có thể khá hữu ích,
If follow-up studies confirm these results, researchers say this tool could be used for both prostate cancer and benign prostatic hyperplasia.
Nếu các nghiên cứu tiếp theo xác nhận những kết quả này, các nhà nghiên cứu cho biết công cụ này có thể được sử dụng cho cả ung thư tuyến tiền liệt và tăng sản tuyến tiền liệt lành tính.
content perspective as this tools can identify duplicate content, downtime, and security issues
nội dung vì các công cụ này có thể xác định nội dung trùng lặp,
content perspective as this tools can identify duplicate content, downtime, and security issues and provide guidelines on how to fix them.
nội dung vì công cụ này có thể xác định các vấseon đề trùng lặp nội dung, thời gian chết và bảo mật và cung cấp hướng dẫn về cách khắc phục chúng.
What this tool can.
công cụ này có thể.
This tool can be used.
Công cụ này có thể được sử dụng.
What This tool Can do?
Công cụ này có thể làm gì?
This tool can help you!
Công cụ này có thể giúp bạn!
Results: 23858, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese