THIS TRULY in Vietnamese translation

[ðis 'truːli]
[ðis 'truːli]
đây thực sự
this really
this truly
this indeed
it actually
honestly , this
in fact , this
đây thật sự
it really
is this really
it truly
this actually
đây quả
this truly
đây quả thực
it truly
this , indeed
đây quả đúng

Examples of using This truly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So why does this truly change the rules of the game?
Điều gì sẽ thực sự thay đổi quy tắc cuộc chơi?
Oh, this beautiful woman… this truly is a divine beauty!”.
Oh, người phụ nữ này… đây đúng là một vẻ đẹp của thánh thần!'.
Is all this truly necessary?
Điều này thực sự cần sao?
This truly is a juicy mystery.
Đây thật là bí ẩn hấp dẫn.
This truly humbled and encouraged me.
Điều này thực sự đã kích thích và lôi cuốn tôi.
This truly was the Finest Generation,” he said.
Họ thực sự là thế hệ vĩ đại nhất", ông nói.
This truly was their best album.
Đó thật sự là một album tốt nhất của ông.
This truly is a play for all ages.
Qủa thực đây là trò chơi dành cho mọi lứa tuổi.
This truly is God's work.
Danh này thật ra là công tác của Chúa.
This truly is a book of two parts.
Đó thực sự là hai trang của một tờ giấy.
Made entirely by Zilbalodis, this truly one-man band film is astonishing.
Do Zilbalodis làm hết, bộ phim ban nhạc một người này thực sự đáng kinh ngạc.
This truly was the immature son of the Count, who was trying to monopolize someone else's property.
Đây thực sự là con trai chưa trưởng thành của Bá tước, người đang cố gắng độc chiếm tài sản của người khác.
This truly is a new approach to solving the terrible crisis of world hunger.".
Đây thật sự là một giải pháp mới nhằm giải quyết khủng hoảng của nạn đói trầm trọng đang diễn ra trên toàn cầu”.
This truly is the best plugin to help you maximize your websites SEO potential.
Đây thực sự là plugin tốt nhất để giúp bạn tối đa hóa các trang web của bạn tiềm năng SEO.
This truly is an opportunity not to be missed for art lovers.
Đây quả là dịp hoàn toàn không nên bỏ lỡ đối với những người đam mê nghệ thuật.
This truly is a widespread selloff, and anything perceived as a risky
Đây thực sự là một đợt bán tháo rộng rãi
This truly is the expression of oneness that can help us to establish a working, sustainable relationship with life, with Nature, and with weather.
Đây thực sự là biểu hiện của sự đồng nhất có thể giúp chúng ta thiết lập mối quan hệ làm việc, bền vững với cuộc sống, với Thiên nhiên và với thời tiết.
This truly is a unique showroom, where each room
Đây thực sự là một phòng trưng bày độc đáo,
This truly international documentary, which was released in 2015, takes us from Kyoto and Osaka, to London, New York, and beyond.
Được phát hành vào năm 2015, đây thực sự là bộ phim tài liệu mang tính quốc tế, đưa chúng ta từ Kyoto, Osaka, đến London, New York và xa hơn nữa.
This truly is a judgment call, but one that needs to be considered thoughtfully.
Đây thực sự là một lời kêu gọi phán xét, nhưng cần phải được xem xét chu đáo.
Results: 101, Time: 0.0614

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese