THIS VIEW in Vietnamese translation

[ðis vjuː]
[ðis vjuː]
quan điểm này
this view
this perspective
this viewpoint
this opinion
this point
this standpoint
this notion
this stance
this sentiment
this outlook
xem này
look
check this out
watch this
this view
see this
hey , check it out
nhìn này
look at this
this view
this vision
watch this
see this
check this
sight of this
behold
cái nhìn này
this look
this view
this vision
this insight
this perspective
this outlook
this regard
cảnh này
this scene
this context
this shot
this scenery
this scenario
this episode
this sight
this picture
this spectacle
these circumstances
this view
góc này
this angle
this corner
this perspective
this view

Examples of using This view in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, research into the subject doesn't support this view.
Tuy nhiên, nghiên cứu về lĩnh vực này không hỗ trợ cho quan điểm này.
Huffington Post readers aren't alone in this view, of course.
Những độc giả của Huffington Post thì không cô độc trong những luận điểm này, tất nhiên.
He wasn't used to seeing this view.
Y chẳng lẽ đã quen với cái cảnh quan này.
But, I suggest we don't rush to express this view.
Nhưng chúng ta không nên vội vàng gạt bỏ ý kiến này.
Correctness of this view.
Sự đúng đắn của quan điểm đó.
I'm glad he has taken this view.
Tôi rất mừng anh ta đã chấp nhận quan điểm đó.
The studies of the last twenty years have more and more confirmed this view.
Kết quả nghiên cứu những năm tiếp sau ngày càng khẳng định cho quan điểm đó.
The most important part of this view is the response code.
Phần quan trọng nhất của quan điểm này là mã phản hồi.
I can find nothing to support this view.
Con không thể tìm thấy gì để hỗ trợ cho quan điểm này.
But it is not clear what this view is.
Nhưng hiện vẫn chưa rõ quan điểm đó là gì.
President Trump seems to share this view.
Tổng thống Trump dường như đồng tình với quan điểm này.
The majority of Russians endorse this view.
Nhiều người Nga đồng tình với quan điểm này.
I really don't understand this view.
Tôi thực sự không hiểu được quan điểm đó.
did not concur with this view.
không đồng tình với quan điểm đó.
Many lawyers share this view.
Nhiều luật sư đồng ý với quan điểm này.
President Donald Trump seems to share this view.
Tổng thống Donald Trump dường như cũng chia sẻ quan điểm đó.
Research in psychology has also generally supported this view.
Nghiên cứu về tâm lý học nhìn chung cũng ủng hộ cho quan điểm này.
Less than 15 percent of Americans accept this view.
Hơn 50% dân số Mỹ đã đồng ý về quan điểm này.
I don't buy this view.
Tôi không mua quan điểm đó.
No significant Christian group has believed this view.
Không có nhóm Kitô- hữu đáng kể nào có tin vào quan điểm này.
Results: 1502, Time: 0.0752

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese