THIS WISH in Vietnamese translation

[ðis wiʃ]
[ðis wiʃ]
điều ước này
this wish
this desire
mong muốn này
this desire
this wish
this unwanted
this want
this desirable
this undesirable
this undesired
ước muốn này
this desire
this wish
ước nguyện này
this wish
this aspiration
ước mong này
muốn này
want this
this wish
this wish

Examples of using This wish in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm sure that you share this wish.
Rất mong các bạn chia sẻ cho ước vọng này.
Your daddy will definitely fulfill this wish as well…”.
Chắc chắn cha con cũng sẽ đạt được điều ước ấy…”.
And finally, after years of waiting, this wish comes true.
Và cuối cùng, sau bao nhiêu năm chờ đợi, điều mong mỏi ấy cũng trở thành sự thật.
We will do everything we can to fulfill this wish!
Và chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để thực hiện các mong muốn đó!
To fulfill this wish. And it delighted me.
Để hoàn thành điều ước này.
However, Lord Brahma denied to fulfil this wish of theirs and told them to ask for another wish..
Tuy nhiên, thần Brahma từ chối điều ước này và đề nghị chúng ước điều khác.
This wish became reality in 1921 when Abdullah I became Emir of Transjordan.
Mong muốn này đã trở thành hiện thực vào năm 1921 khi Abdullah I trở thành Emir của bờ Đông Jordan.
But until 2007 she made this wish come true with 15 thousand dollars.
Vậy nhưng mãi tới năm 2007 cô mới biến điều ước này thành sự thật với 15 nghìn USD.
But they do not know how to make this wish come true,
Nhưng họ không biết cách nào để làm cho sự mong muốn này thành sự thật,
He should not reveal this wish to his disciple because this is part of the master's cultivation.
Vị thầy không nên tiết lộ ước muốn này cho đệ tử của mình bởi vì đây là một phần trong sự tu tập của ông.
I'm starting to think this wish isn't what you promised us.- Goldi.
Điều ước này chả giống gì như cô hứa đâu á.- Tôi bắt đầu thấy.
I hope I am able to fulfil this wish," Pope Francis told members of the Tensho Kenoh Shisetsu Kenshoukai Association.
Tôi hy vọng có thể thực hiện được ước nguyện này”, Đức Thánh cha Phanxicô nói với các thành viên Hội Tensho Kenoh Shisetsu Kenshoukai.
Well this wish is quite serious
Mong muốn này là khá nghiêm trọng
We need to extend this wish to all living beings,
Ta nên trải rộng ước muốn này tới tất cả chúng sinh,
No doubt it has been the passion of many to meet Ronald no matter for a moment but even this wish won't come true.
Không còn nghi ngờ gì nữa, đó là niềm đam mê của nhiều người khi gặp Ronald dù chỉ một lúc nhưng ngay cả điều ước này cũng không thành hiện thực.
We couldn't leave this wish unattended and improved the functionality of flagged symbols by adding 4 new colors.
Chúng tôi không bỏ qua mong muốn này và cải thiện chức năng bằng cách thêm 4 màu mới.
I hope I am able to fulfil this wish," he told members of the Tensho Kenoh Shisetsu Kenshoukai Association.
Tôi hy vọng có thể thực hiện được ước nguyện này”, Đức Thánh cha Phanxicô nói với các thành viên Hội Tensho Kenoh Shisetsu Kenshoukai.
I'll tell you one thing: if this wish, if the Jubilee does not touch the pocket, it is not a true jubilee.
Tôi xin nói với anh chị em một điều: nếu ước mong này, nếu năm thánh này không đi tới các túi, thì không phải là năm thánh đích thật.
to become an android, although Shenron cannot grant this wish either.
Shenron không thể thực hiện điều ước này.
In consequence of the pressure which the bonds of the brother clan exercised upon each member, this wish had to remain unfulfilled.
Trong hệ quả của áp lực vốn những ràng buộc của thị tộc anh em thực hiện trên mỗi thành viên, ước muốn này phải giữ không được cho thực hiện.
Results: 96, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese