THOSE CONCERNS in Vietnamese translation

[ðəʊz kən's3ːnz]
[ðəʊz kən's3ːnz]
những lo ngại đó
those concerns
those fears
những mối quan tâm đó
those concerns
những quan ngại này
these concerns
những mối quan ngại đó
those concerns
những lo lắng này
these worries
these anxieties
these concerns
những mối lo đó
những vấn đề đó
those problems
those issues
those matters
those affairs
these questions
such topics
those concerns
this dilemma

Examples of using Those concerns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Despite those concerns, Cheang Vanarith says China will continue to expand its influence in Cambodia.
Bất chấp những mối quan tâm đó, ông Cheang Vanarith cho biết Trung Quốc sẽ tiếp tục nới rộng ảnh hưởng của họ ở Campuchia.
After entrusting those concerns to God, he and his co-laborers continued to work steadily on the wall“with all their heart”(v. 6).
Sau khi trao phó những lo lắng này cho Chúa, ông và những bạn đồng lao đã tiếp tục“ hết lòng làm việc” để xây dựng tường thành( c. 6).
concerns about how we use your personal information, we will work with you to promptly resolve those concerns.
chúng tối sẵn sàng hợp tác với bạn để nhanh chóng giải quyết những mối quan ngại đó.
As long as those concerns are not addressed
Chừng nào những vấn đề đó chưa được đặt ra
Taking note of human rights concerns that affect the United Nations country mandate and raising those concerns with the relevant State authorities;
Ghi chú mối quan ngại về nhân quyền liên quan đến nhiệm vụ của LHQ ở các quốc gia và nêu những mối quan ngại đó với Nhà nước có liên quan;.
The first trailer for Black Widow has now been released, and those concerns appear to have been verified, at least for the moment.
Đoạn trailer đầu tiên của Black Widow hiện đã được phát hành và những lo ngại của người hâm mộ dường như đã đúng, ít nhất là tại thời điểm này.
Those concerns continued to grow in the period after the Trump Oval Office meeting with Kislyak and Lavrov.
Những lo ngại này đã tiếp tục tăng lên trong giai đoạn sau khi có cuộc gặp trong phòng Bầu Dục giữa Trump với Kislyak và Lavrov.
Those concerns had reportedly been threatening to hold up the deal, but late last month
Những lo ngại này được nhìn nhận là có thể làm đình trệ thỏa thuận,
Those concerns have caused investors to reduce their global emerging-markets equity exposure to its lowest in 12 years, according to a Merrill Lynch survey.
Những lo ngại này đã khiến giới đầu tư giảm tỷ lệ cổ phiếu các thị trường mới nổi xuống thấp nhất 12 năm qua, theo một khảo sát của Merrill Lynch.
Besides those concerns when going to Buffalo airport, ensure you also
Bên cạnh những mối quan tâm khi đi đến sân bay Buffalo,
Still, those concerns have yet to result in an outright ban in South East Asia.
Những quan ngại đó vẫn chưa dẫn đến bất kỳ lệnh cấm nào tại Đông Nam Á.
Those concerns have, in part, dissuaded previous administrations from taking the step, which has been considered for more than a decade.
Những lo ngại này đã phần nào ngăn cản các chính quyền trước đây thực hiện động thái vốn đã được xem xét hơn một thập kỷ qua.
Those concerns appear to still be there,
Những lo ngại này dường như vẫn còn đó
We must show that those concerns can, and will,
Chúng ta phải chứng tỏ rằng, những mối lo ngại đó có thể
Those concerns are amplified in a state notorious for a high cost of living.
Những mối quan ngại này được khuếch đại trong một tiểu bang nổi tiếng là có giá sinh hoạt cao.
Foremost among those concerns is whether the NSA has acted, deliberately
Trước hết trong những lo ngại là liệu NSA đã hành động,
When asked by Bild am Sonntag about those concerns, Mr Li said that his focus was on future technology.
Khi được hỏi về mối quan ngại này, tỉ phú Li cho biết sự tập trung của ông nhắm vào các công nghệ tương lai.
Of course, the Party has an answer to those concerns- it's in the person of Ho Chi Minh.
Tất nhiên, Đảng đã có câu trả lời cho những mối quan tâm đó- nó nằm trong con người của Hồ Chí Minh.
Joyce said those concerns were a factor but that a“tough decision” ultimately had to be made to protect government systems.
Ông Joyce nói rằng những lo ngại đó cũng là một nhân tố nhưng“ quyết định khó khăn” vẫn phải làm để bảo vệ hệ thống chính phủ.
The Brazilian government had pledged to address those concerns, including by self-suspending five facilities from shipping beef to the United States.
Và phía chính phủ Brazil cũng đã cam kết giải quyết những lo ngại đó, trong đó có việc cấm 5 cơ sở xuất thịt sang Mỹ".
Results: 204, Time: 0.0471

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese