CONCERN in Vietnamese translation

[kən's3ːn]
[kən's3ːn]
mối quan tâm
concerns
lo ngại
worry
concern
fear
afraid
wary
fearful
disturbing
quan tâm
care
interest
concern
attention
keen
quan ngại
concerns
lo lắng
worry
anxiety
anxious
nervous
concern
mối quan ngại
concerns
liên quan đến
relevant to
in connection
relative to
relation to
unrelated to
related to
concerning
linked to
involved
pertaining to
mối lo
concerns

Examples of using Concern in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, wearing a jacket should not be your primary concern.
Tuy nhiên mặc áo khoác ấm không phải là vấn đề quan tâm chính của bạn.
What happens after he relinquishes charge is not his concern.
Những gì xảy ra sau khi hắn bóp cò không phải là việc của hắn.
These experts are not alone in their concern.
Những chuyên gia này không đơn độc trong những lo lắng của họ.
So, it always remains a cause for concern for the users.
Vì thế, đây luôn là một trong những lo lắng của người dùng.
The ongoing Brexit negotiation process will remain a key concern in 2018.
Đàm phán Brexit sẽ tiếp tục là chủ đề chính của đồng Bảng trong 2018.
Among these issues are concern for the.
Trong số đó là mối quan tâm về.
Your personal life is not my concern.
Cuộc sống cá nhân của em không phải là việc của tôi.
This is no concern of yours.
Đây không phải là việc của ngươi.
That's no concern of yours.
Đó không phải là việc của cô.
Your relationship with Mr. Churchill is not my concern.
Quan hệ giữa ông và ngài Churchill không phải là việc của tôi.
That's no concern of mine.
Không phải là việc của tôi.
If damage is done to either side, it's no concern of ours.
Hai bên mà có thương vong gì cũng không phải việc của chúng ta.
Their methods of self-destruction are not my concern.
Bọn chúng tiêu diệt nhau bằng cách nào không phải là việc của tôi.
A survey from Alcohol Concern found that around 49 percent of people who take part in Dry January reported weight loss, as well as increased energy.
Một khảo sát từ Alcohol Concern thấy khoảng 49% những người tham gia trong chương trình không uống rượu 1 tháng báo cáo giảm cân cũng như gia tăng năng lượng.
University costs are probably UK parents' biggest concern,” said Scott Gallacher, a financial planner with Rowley Turton(IFA)
Chi phí đại học có lẽ là mối lo lớn nhất của phụ huynh ở Anh,” Scott Gallacher nói,
Washington earned the nickname,"The Father of His Country," because of his military intelligence, and his concern for the people of the United States.
Washington đã earn the nickname,“ Người cha của đất nước ông”, vì military intelligence của ông, và his concern for người dân Hoa Kỳ.
100 per cent and there is absolutely no concern of radiation.”.
hoàn toàn không có mối lo về phóng xạ”.
Finance Ministers and Central Bank Governors requested that the United States Secretary of the Treasury communicate their unanimous concern and disappointment.
Các Bộ trưởng Tài chính và Thống đốc ngân hàng trung ương đề nghị Bộ trưởng Tài chính Mỹ truyền đạt mối lo và thất vọng chung của họ.
death for them too, so they likely wanted as much information as possible about this new concern.
chắc họ cần nhiều thông tin nhất có thể về mối lo mới này.
showed it to Isabelle, but her panic about Jace overrode every other concern.
sự hoảng loạn về Jace đã đánh bay mọi mối lo khác.
Results: 10145, Time: 0.0861

Top dictionary queries

English - Vietnamese