THOSE SECRETS in Vietnamese translation

[ðəʊz 'siːkrits]
[ðəʊz 'siːkrits]
những bí mật đó
those secrets
các bí quyết đó

Examples of using Those secrets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm not the one who can reveal those secrets.
Tôi không phải người có thể hé lộ bí mật đó.
This book gives you those secrets!
Quyển sách này sẽ trao cho bạn những bí quyết đó!
Finally, those secrets have set the entire galaxy on a path to cosmic war.
Cuối cùng, những bí mật đó đã đặt toàn bộ thiên hà trên con đường dẫn đến chiến tranh vũ trụ.
Maybe just to protect those secrets, Mount Kailash does not allow people to be conquered.
Có lẽ vì để bảo vệ những bí mật đó, núi Kailash không cho phép con người chinh phục.
The act of simply writing about those secrets, even if they destroyed the writing immediately afterward, had a positive effect on health.
Hành động đơn giản viết về những bí mật đó, ngay cả khi họ thiêu hủy những gì họ viết ngay sau đó, có tác động tích cực đối với sức khỏe.
current digital protection methods, according to Kirsch, is that people are sharing their secrets and those secrets are being centrally stored.
là mọi người đang chia sẻ những bí mậtnhững bí mật đó đang được lưu giữ tập trung.
marks, blemishes… we have ways of preserving those secrets.
tật… Chúng tôi có nhiều cách để gìn giữ những bí mật đó.
Our nation has secrets, and those secrets deserve to be protected".
Đất nước của chúng ta có những bí mật,những bí mật đó xứng đáng được bảo vệ”.
threatened in any way, the man who runs it will release those secrets.
kẻ điều hành nó sẽ cho phát tán những bí mật đó.
they were also rather skilled at managing and putting those secrets to use.
việc xử lý và vận dụng những bí mật đó.
We know and, when those secrets are unhealthy,
Chúng ta biết, và, khi những bí mật này không lành mạnh,
Now you can discover those secrets and use them to improve your life with Tarot Spells by Janina Renee!
Giờ đây bạn có thể khám phá được những bí mật và cách sử dụng những lá bài Tarot để cải thiện cuộc sống mình với cuốn sách Tarot Spells của Janina Renee!
In the end, those secrets shouldn't get in the way of your life and dreams.
Sau cùng, đừng để những bí mật đó cản trở cuộc sống và ước mơ của con.
I tried to keep those secrets, but I don't think I did the right thing.
Tớ đã cố để giữ những bí mật ấy, nhưng tớ không nghĩ tớ đã làm đúng.
That you were a Hunter. All those secrets you kept from your beloved John--.
Rằng cô là một thợ săn. Tất cả những bí mật mà cô giấu không cho John yêu dấu của mình biết.
She could also be forced to pay restitution for the value of those secrets, which would be capped at $2 billion.
Bà cũng có thể bị buộc phải trả tiền bồi thường cho giá trị của những bí mật đó, mà sẽ được giới hạn ở mức 2 tỉ đôla.
In this blog you will get to know all those secrets of motivation.
Trên blog này, bạn sẽ biết tất cả những bí mật của vẻ đẹp nữ tính.
transmit the documents without detection, and how to hide and launder any funds received as payment for those secrets.
rửa bất kỳ khoản tiền nào được thanh toán cho những bí mật đó.
as you will see below, Catherine indicated that those secrets had been related to her by her"master," as she termed the guiding spirit from beyond.
Catherine đã chỉ ra rằng những bí mật đã được tiết lộ cho cô bởi các“ bậc thầy”, như là cách cô gọi những linh hồn hướng dẫn cô từ bên kia thế giới.
I spoke with him already on the subject, and today I will have to reprimand him, because he did not share those secrets with us, not with me, and not with representatives of the Intlligence Services of Russia.
Tôi sẽ buộc phải khiển trách ông ấy vì ông ấy đã không nói lại những bí mật này với chúng tôi, bất kể là tôi hay đại diện của các cơ quan tình báo Nga.
Results: 74, Time: 0.0347

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese