THOSE TALKS in Vietnamese translation

[ðəʊz tɔːks]
[ðəʊz tɔːks]
các cuộc đàm phán này
these negotiations
these talks
những cuộc nói chuyện
conversations
talks
speaking engagements
chats
những cuộc trò chuyện
conversations
talks
chats
chatter

Examples of using Those talks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As news of those talks leaks out, so do some intriguing hints about products that may(or may not)
Khi tin tức về những cuộc đàm phán này rò rỉ ra ngoài, hãy làm một
Many analysts remain skeptical that Trump will be able to conclude those talks on those more intractable issues before the November 2020 election.
Trong khi nhiều nhà phân tích vẫn hoài nghi rằng ông Trump sẽ có thể kết thúc những cuộc đàm phán về các vấn đề nhạy cảm trước cuộc bầu cử tháng 11/ 2020.
Following those talks, Liu will lead a delegation to Washington for further discussions that begin on May 8.
Tiếp theo cuộc gặp này, ông Lưu sẽ dẫn đoàn đến Washington để tiếp tục cuộc đàm phán bắt đầu từ ngày 8 tháng 5.
The outcome of those talks could set the tone for engagement between the two South Asian giants in 2016.
Kết quả của những cuộc đàm phán có thể thiết lập sự hợp tác mới cho quan hệ giữa“ hai gã khổng lồ” Nam Á vào năm 2016.
Before those talks, Kerry said,"Fundamental decisions have to be made now.".
Trước các cuộc đàm phán, Ngoại trưởng Kerry nói rằng“ những quyết định cơ bản phải được đưa ra ngay bây giờ.”.
Those talks will continue in earnest this coming week," White House Economic Adviser Larry Kudlow told reporters in a briefing.
Những cuộc đàm phán sẽ tiếp tục một cách nghiêm túc vào tuần tới”, Cố vấn Kinh tế Nhà Trắng Larry Kudlow nói với các phóng viên tại buổi họp báo.
Those talks will continue in earnest this coming week," Kudlow told reporters.
Các cuộc đàm phán này sẽ tiếp tục một cách nghiêm túc trong tuần tới”- ông Kudlow nói với phóng viên hôm 3/ 7.
Those talks will continue in earnest this coming week,” White House Economic Adviser Larry Kudlow said to reporters in a briefing.
Những cuộc đàm phán sẽ tiếp tục một cách nghiêm túc vào tuần tới”, Cố vấn Kinh tế Nhà Trắng Larry Kudlow nói với các phóng viên tại buổi họp báo.
Organizers will release further information about the outcome of those talks at the end of October.
Các nhà tổ chức sẽ phát hành thêm thông tin về kết quả của những cuộc đàm phán đó vào cuối tháng Mười.
Sprint had been prepared to buy T-Mobile in 2014, but those talks didn't go anywhere.
Sprint đã được chuẩn bị mua lại T- Mobile vào năm 2014, nhưng những cuộc đàm phán đó không đi đến đâu.
talks with Chinese buyers, and hope those talks revive.
hy vọng những cuộc đàm phán đó sẽ" hồi sinh".
Brussels and Beijing are now taking“the first step forward” in those talks.
Bắc Kinh đang thực hiện“ bước tiến đầu tiên” trong các cuộc đàm phán đó.
John Tsang, Hong Kong's finance secretary, urged the students to back down amid fears that growing violence could derail those talks.
Ông John Tsang- thư ký tài chính của Hồng Kông đã kêu gọi các sinh viên lùi bước giữa những lo ngại bạo lực gia tăng có thể phá hỏng những cuộc đàm phán.
If Washington imposes new trade-restrictive measures, those talks would be suspended and the European Commission would impose duties on
Nhưng nếu Washington áp dụng các biện pháp hạn chế thương mại mới, các cuộc đàm phán này sẽ bị đình lại
Those talks appear to have been given a new sense of urgency after the US Hellfire strike that killed Iranian Gen. Qassem Soleimani earlier this month, and Iran launching 15 ballistic missiles at Iraqi military bases in response.
Các cuộc đàm phán này dường như đã tạo được một cảm giác cấp bách mới sau cuộc tấn công của Mỹ giết chết Tướng Iran Qassem Soleimani hồi đầu tháng này và Iran đã phóng 15 tên lửa đạn đạo vào các căn cứ quân sự của Iraq để đáp trả.
Toyota said it remains hopeful that those talks can be resolved quickly, but warned that curbing imports would force
Toyota nói hãng hy vọng các cuộc đàm phán này có thể nhanh chóng giải quyết được vấn đề,
If Washington imposes new trade-restrictive measures, those talks would be suspended and the European Commission would impose duties on
Nhưng nếu Washington áp dụng các biện pháp hạn chế thương mại mới, các cuộc đàm phán này sẽ bị đình lại
Those talks reportedly stalled over North Korea's demand for full economic sanctions relief in return for some denuclearisation commitments- a deal the US was not willing to make.
Các cuộc đàm phán này đã bị hoãn lại vì yêu cầu giảm nhẹ lệnh trừng phạt kinh tế của Triều Tiên để đổi lấy một số cam kết phi hạt nhân hóa- một thỏa thuận mà Mỹ không sẵn sàng thực hiện.
But those talks have been limited, focusing primarily on
Thế nhưng các cuộc đàm phán này bị hạn chế về phạm vi,
Those talks, however, have since fallen apart as Antonov
Những cuộc đàm phán đã bị sụp đổ, và Antonov
Results: 76, Time: 0.0444

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese