TIPPING in Vietnamese translation

['tipiŋ]
['tipiŋ]
lật
flip
turn
overturn
tipping
capsized
flicking
upturned
loader
tiền boa
nghiêng
tilt
inclination
skew
sideways
italic
side
favor
the leaning
oblique
leaning
típ
type
tipping
kind
tips
tip
mẹo
tip
trick

Examples of using Tipping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(no tipping or sliding).
( không có tipping hoặc trượt).
Tipping, who gets it right?
Tonp đúng rồi, ai chụp nhỉ?
Tipping is not part of Italian culture.
Tiền Tip không phải là một phần của văn hóa Ý.
Tipping and Bulking.
Cutting và bulking.
Take corners and any turns slowly to minimize risk of tipping.
Thực hiện các góc và bất kỳ lượt từ từ để giảm thiểu rủi ro bị lật.
His opinion on tipping?
Ý kiến của bạn về VPNgate?
His opinion on tipping?
Ý kiến của bạn về VPNGates?
The New Salon Tipping Rules.
Các quy định mới của Salon Tipping.
This tipping valve can be directly fitted to the Hyva oil tank,
Van lật này có thể được gắn trực tiếp vào bể dầu Hyva,
Tipping in restaurants is expected, which is done
Tiền boa được mong đợi tại các nhà hàng,
The lamp has a weighted Foot structure that prevents tipping, convenient to use on/off pedal switch allows you to easy tap by foot.
Đèn có cấu trúc chân có trọng lượng ngăn chặn lật, thuận tiện sử dụng công tắc bật/ tắt bàn đạp cho phép bạn dễ dàng chạm bằng chân.
Tipping is appreciated but not expected in restaurants
Tiền boa được đánh giá cao
Local icon and former politician, Jim Tarbell, is shown tipping his hat and welcoming visitors to Cincinnati's Over-The-Rhine neighborhood.
Biểu tượng của địa phương và cựu chính trị gia Jim Tarbell được hiển thị nghiêng chiếc mũ của mình và chào đón du khách đến khu phố Over- The- Rhine của Cincinnati.
Imagine an intelligent tipping solution that uses dynamic, Internet of Things technology to help drivers make optimum decisions at any given time!
Hãy tưởng tượng một giải pháp lật thông minh sử dụng công nghệ năng động, Internet of Things để giúp người lái xe đưa ra quyết định tối ưu vào bất kỳ thời điểm nào!
Tipping is becoming fairly common in up market restaurants in Kathmandu,
Tip đang trở thành khá phổ biển ở Kathmandu,
Thus, tipping was done in advance of service because it was the only way you would get good service.
Do đó, tiền boa đã được thực hiện trước dịch vụ vì đó là cách duy nhất để bạn có được dịch vụ tốt.
The spoon shook, tipping toward the handle end, and Morris Melnik quickly
Cái thìa lắc lư, nghiêng về phía tay cầm,
Pcs in one set, they are continously cutting the tipping paper while being impacted by the hard surface of the drum working from opposite site.
Pcs trong một bộ, chúng liên tục cắt giấy lật khi bị ảnh hưởng bởi bề mặt cứng của trống làm việc từ vị trí đối diện.
Popular Spare Parts For Hauni like circular knife, tipping knife, suction drum,
Phụ tùng phổ biến cho Hauni như dao tròn, dao típ, trống hút,
Tipping is not expected in taxis
Tiền boa không mong đợi trong xe taxi
Results: 525, Time: 0.0794

Top dictionary queries

English - Vietnamese