TIS in Vietnamese translation

Examples of using Tis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tis only sun and shadow. Bucephalus.
Bucephalus. Chỉ mặt trời và bóng thôi.
Tis a fearful thing to love what death can touch.
Thật đáng sợ, khi yêu thứ cái chết chạm vào được.
Tis me. Ah, begorrah.
tôi. Ah, cô gái.
Tis odd, like you say.
Ông nói đúng, thật kỳ quặc.
Yes.'Tis a monster.
Có. Nó là quái vật mà.
Tis a blessed condition, believe me.
Đó là điều may mắn, tin tao đi.
Tis I. For the Lady Tewkesbury, Marchioness of Basilwether.
tôi. Gặp Phu nhân Tewkesbury.
Tis a monster. Ah, yes.
Nó là quái vật mà. Có.
Tis the season, right? It is.
mùa tin tưởng mà nhỉ? Đúng vậy.
Tis not true!
Đó không phải sự thật!
Tis no ease to rise on a gray day. Save Mother.
Cả mẹ nữa. Không dễ dàng để thức dậy trong một ngày tãm tối thế này.
Tis a deadite! Slay the beast!
Nó là quái nhân! Giết con súc vật đi!
Tis not a symbol of my shame, but your own. Sorry.
Đây không phải biểu tượng cho nỗi nhục của con, mà của cha. Xin lỗi.
Tis a monster.- Oh, yes.
Nó là quái vật mà. Có.
Tis summer, the people are gay.
Đang là mùa hè, mọi người vui vẻ.
Tis one of the sacred relics brother maynard carries with him.
Đó là một trong những thánh vật mà Sư huynh Maynard luôn đem theo.
It rises. tis no time to sleep.
Lên rồi. Đây đâu phải lúc ngủ.
Tis as you said, Inspector.
Đúng như ngài nói, Thanh tra.
Tis she.
cô ta.
But'tis true.
Nhưng thật thế đấy.
Results: 221, Time: 0.0332

Top dictionary queries

English - Vietnamese