TO BUILD TRUST in Vietnamese translation

[tə bild trʌst]
[tə bild trʌst]
để xây dựng lòng tin
to build trust
to build confidence
to building trust
to establish trust
để xây dựng niềm tin
to build trust
to build confidence
to building trust
to develop trust
to establish trust
để tạo dựng niềm tin
to build up trust
to create trust
để tạo dựng lòng tin
to build trust
để xây dựng sự tin tưởng
to build trust
để xây dựng tin tưởng
dựng được niềm tin
build trust

Examples of using To build trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the wise way to build trust is to show the routes we take to gather and weigh information.
cách khôn ngoan để xây dựng lòng tin là chỉ ra các tuyến đường chúng ta đi để thu thập và cân nhắc thông tin..
To build trust with your colleagues, it's important that you act consistently
Để tạo dựng niềm tin với đồng nghiệp, điều quan trọng
Every day I look for opportunities to engage with the team to build trust amongst and support our people to accomplish our mission together.”.
Mỗi ngày, tôi tìm kiếm cơ hội tham gia với nhóm để xây dựng niềm tin và hỗ trợ nhân viên của chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ cùng nhau.”.
Callout Extensions: Use these to build trust with readers by including entries like“Fast Professional Service” or“Peace of Mind Guarantee.”.
Tiện ích chú thích: Sử dụng chúng để xây dựng lòng tin với người đọc bằng cách bao gồm các mục như“ Dịch vụ chuyên nghiệp nhanh” hoặc“ Đảm bảo an tâm”.
Learn how to build trust from this article: 5 Things You Can Do To Build Trust Quickly.
Xem cách để tạo dựng lòng tin tại: 5 Cách Bạn Có Thể Thực Hiện Để Nhanh Chóng Tạo Dựng Niềm Tin..
things you have done, and it's a great way to build trust.
đó là một cách tuyệt vời để tạo dựng niềm tin.
Without serious preparation to build trust and agreement, deals don't get done, as the failed
Nếu không có sự chuẩn bị nghiêm chỉnh để xây dựng sự tin tưởng và thỏa thuận,
It's using the power of technology to build trust among strangers.”.
Nó đang sử dụng sức mạnh công nghệ để tạo dựng lòng tin giữa những người xa lạ”.
recommendations are still the number one way to build trust.
các khuyến nghị vẫn là cách số một để tạo dựng niềm tin.
In today's economy, there is less and less time to build trust in the way it happened in the past.
Trong nền kinh tế ngày nay, ngày càng ít thời gian để xây dựng tin tưởng vào cách nó đã xảy ra trong quá khứ.
Together, we draw upon our strengths to build trust and support within the communities that we operate in.
Ngoài ra, chúng tôi tập trung mọi sức lực của mình để tạo dựng lòng tin và sự ủng hộ trong cộng đồng mà chúng tôi đang hoạt động.
It's even a great way for brands and companies to build trust.
Nó thậm chí còn là một cách tuyệt vời cho các công ty và thương hiệu để tạo dựng niềm tin.
We were also able to build trust with some people to help them lead alternative livelihoods.
Chúng tôi còn gầy dựng được niềm tin nơi nhiều người giúp họ chọn cách sinh nhai khác.
most personal feelings and secrets just to build trust.
bí mật cá nhân chỉ để tạo dựng lòng tin.
In order to build trust in the families of the people he was hiring,
Để tạo niềm tin cho gia đình của các nhân viên
Ultimately the goal of this tactic is to build trust with a customer until they are ready to invest in a service or product.
Mục tiêu của chiến thuật này là tạo dựng niềm tin với khách hàng để họ sẵn sàng đầu tư vào một dịch vụ hoặc sản phẩm.
To build trust in your relationship, you don't have to be silent.
Để tạo niềm tin trong mối quan hệ của mình, bạn không nên giữ im lặng.
For situations where you need to build trust, choosing a corner position gives you an advantage over other spots.
Trong những tình huống cần tạo dựng lòng tin, việc chọn chỗ ngồi ở góc giúp bạn có lợi thế hơn so với các vị trí khác.
PwC's purpose is to Build trust in society and solve important problems.
Mục tiêu của PwC là tạo dựng niềm tin trong cộng đồng và góp phần giải quyết các vấn đề.
The VW Group's effort to build trust in the recalls and the significant improvement in the information provided to consumers, are welcomed.
Nỗ lực của Tập đoàn VW nhằm xây dựng niềm tin vào những lần thu hồi và cải thiện đáng kể thông tin cung cấp cho người tiêu dùng, được hoan nghênh.
Results: 457, Time: 0.0522

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese