TO HELP CONTROL in Vietnamese translation

[tə help kən'trəʊl]
[tə help kən'trəʊl]
để giúp kiểm soát
to help control
to help manage
để hỗ trợ kiểm soát
to help control
to assist in controlling
giúp điều khiển
help control
makes the control
helps in steering
để giúp điều khiển
giúp khống

Examples of using To help control in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This process is very important to help control and meet strict standards of organic certification organizations of US and Japan, helping Bapula cocoa to ensure quality and achieve USDA
Quá trình này rất quan trọng giúp kiểm soát và đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của tổ chức cấp chứng nhận hữu cơ của Mỹ
Hansen state that nuclear power has the potential to help control both global climate change and illness and death associated with air pollution.
Hansen đã nhận định rằng, điện hạt nhân có khả năng giúp kiểm soát sự biến đổi khí hậu trên toàn cầu, cũng như các căn bệnh và cái chết có liên quan tới ô nhiễm không khí.
Saliva is the key factor in the mouth to help control odor, because it helps wash away food debris
Nước bọt là thành phần chủ yếu trong miệng giúp kiểm soát mùi hôi,
Pushker A. Kharecha and James E. Hansen state that nuclear power has the potential to help control both global climate change and illness and death associated with air pollution.
Hai nhà khoa học là Pushker A. Kharecha và James E. Hansen đã nhận định rằng, điện hạt nhân có khả năng giúp kiểm soát sự biến đổi khí hậu trên toàn cầu, cũng như các căn bệnh và cái chết có liên quan tới ô nhiễm không khí.
although difficult to sustain, has been used for decades to help control epilepsy and is being explored to help treat glioblastoma,
đã được sử dụng trong nhiều thập kỷ để giúp kiểm soát bệnh động kinh và đang được khám
WH Group Ltd, the world's top pork producer, was ordered by Chinese officials to close a pork slaughterhouse on Aug. 16 for six weeks to help control the disease spread.
Theo tạp chí PORK thì WH Group Ltd( WEB thì hãng sản xuất thịt lợn Trung quốc hàng đầu thế giới, bị các quan chức Trung Quốc yêu cầu đóng cửa một lò mổ thịt lợn vào ngày 16 tháng 8 trong sáu tuần để giúp kiểm soát sự lây lan của bệnh.).
The World Bank has approved a $500 million loan to China to support financing of projects to help control air pollution in and around Beijing….
Ngân hàng Thế giới( WB) đã phê duyệt khoản vay trị giá 500 triệu USD cho Trung Quốc để hỗ trợ tài chính cho các dự án giúp kiểm soát ô nhiễm không khí ở trong và xung quanh Bắc Kinh.
This is the first time we have got an immunotherapy that is a really good candidate to help control pancreatic cancer, which is one
Đây là lần đầu tiên chúng ta có một liệu pháp miễn dịch được coi là ứng cử viên thực sự tốt giúp kiểm soát ung thư tuyến tụy,
to meet current needs, aiming to help control the hepatitis A outbreak in the state.
nhằm giúp kiểm soát đợt bùng phát viêm gan A tại bang này.
the immuno modulatory mechanism(s) of LZ-8 and suggest that LZ-8 has the potential to help control intestinal inflammation.
LZ- 8 có khả năng giúp kiểm soát tình trạng viêm đường ruột.
Population experts called for more funding for family planning programs to help control the growth in the number of humans, especially in developing nations.
Các chuyên gia cũng kêu gọi tăng hỗ trợ cho các chương trình kế hoạch hóa gia đình nhằm kiểm soát tốc độ tăng dân số, đặc biệt là tại các nước đang phát triển.
The disease, which usually develops after the age of 50, is caused by abnormally low blood-levels of dopamine, a neurotransmitter chemical that carries messages between the brain and nervous system to help control and coordinate body movements.
Bệnh này thường phát triển sau độ tuổi 50 do nồng độ dopamine thấp trong huyết thanh thấp bất thường, một hóa chất dẫn truyền thần kinh mang thông điệp giữa não cùng với hệ thần kinh có thể giúp kiểm soát và phối hợp sự vận động của cơ thể.
SHANGHAI(Reuters)- The World Bank has approved a $500 million loan to China to support financing of projects to help control air pollution in and around Beijing.
Ngân hàng Thế giới( WB) đã phê duyệt khoản vay trị giá 500 triệu USD cho Trung Quốc để hỗ trợ tài chính cho các dự án giúp kiểm soát ô nhiễm không khí ở trong và xung quanh Bắc Kinh.
called deep brain stimulation, in which doctors implant a device in your brain to help control the tremors.
trong đó các bác sĩ cấy ghép một thiết bị trong não để giúp kiểm soát sự run rẩy.
Vaccine Injury Compensation Program(VICP), a federal body established in 1988 to help control the slew of lawsuits against vaccine makers, was whether her vaccinations caused her autism symptoms,
một cơ quan liên bang được thành lập năm 1988 để giúp kiểm soát hàng loạt các vụ kiện chống lại các nhà sản xuất văcxin,
used in the cells, muscles could not contract and relax, and key hormones could not be synthesized to help control vital bodily functions.
kích thích tố quan trọng không thể được tổng hợp để giúp kiểm soát quan trọng chức năng cơ thể.
some people rely on taking them practically every day to help control their chronic or reoccurring pain(such as headaches,
một số người dựa vào việc dùng chúng mỗi ngày để giúp kiểm soát cơn đau mãn tính
The commitment was made by the Prime Minister during her visit to Kenya, and will see the UK bring its expertise to the first ever major oceans conference to be hosted on the African mainland to help control pollution and support green jobs.
Sự cam kết này được thực hiện bởi Thủ tướng trong chuyến thăm Kenya của bà, và sẽ thấy Anh mang chuyên môn của mình đến hội nghị đại dương lớn đầu tiên được tổ chức trên lục địa châu Phi để giúp kiểm soát ô nhiễm và hỗ trợ công việc xanh.
The commitment was made by the Prime Minister during her visit to Kenya, and will see the UK bring its expertise to the first ever major oceans conference to be hosted on the African mainland to help control pollution and support green jobs.
Sự cam kết này được thực hiện bởi Thủ tướng trong chuyến thăm Kenya của bà, và sẽ thấy Anh mang chuyên môn của mình đến hội nghị đại dương to trước nhất được diễn ra trên đất liền châu Phi để giúp kiểm soát ô nhiễm và tương trợ công tác xanh.
insecticides, fungicides, etc.) to help control the thousands of weed species,
thuốc trừ nấm…) để giúp kiểm soát hàng ngàn loài cỏ dại,
Results: 260, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese