TO VERY in Vietnamese translation

[tə 'veri]
[tə 'veri]
cho đến rất
until very
tới rất
to very
come too
to so

Examples of using To very in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the bigger cities taxi drivers can be un-friendly to very rude.
Trong các thành phố lớn trình điều khiển xe taxi có thể được bỏ thân thiện với rất thô lỗ.
There are hundreds of granodiorite areas throughout Costa Rica, ranging from very small(three or four centimeters) to very large(three meters).
Hiện có hàng trăm khối cầu đá granodiorit trên khắp Costa Rica có kích thước từ rất nhỏ( ba hoặc bốn cm) đến khá lớn( ba mét).
This product contains Iron which if taken in excess may be harmful to very young children keep out of sight and reach.
Sản phẩm này có chứa sắt mà, nếu thực hiện trong dư thừa, có thể được có hại cho rất trẻ trẻ em- giữ ra khỏi tầm nhìn và tiếp cận.
It's a reinterpretation, but we used that early-19th-century farm to very drastically inform a new kind of farmhouse,” Architect Johnson says.
Đó là một sự tái diễn giải, nhưng chúng tôi sử dụng mà trang trại sớm thế kỷ 19 cho đến rất mạnh thông báo một loại mới của trang trại,” kiến trúc sư Johnson cho biết.
There are now scores of different types of wooden flooring- from ash to oak to beech- in plenty of different shades- from very light to very dark- with which homeowners can create and maintain beautifully modern décor.
Hiện nay có số đông cái sàn gỗ khác nhau- trong khoảng tro tới gỗ sồi đến gỗ sồi- có đa dạng sắc thái khác nhau- từ ánh sáng rất tối tới rất tối- mà chủ nhà có thể tạo ra và duy trì trang trí đẹp mắt hiện đại.
from very slow to very fast.
từ rất chậm cho đến rất nhanh.
However, one presentation stated that the success of this technique was“negligible” because the NSA has“access to very few nodes” and that it is“difficult to combine meaningfully with passive Sigint”.
Tuy nhiên, một trình chiếu đã nói rằng thành công của kỹ thuật này từng là“ không đáng kể” vì NSA có“ sự truy cập tới rất ít nút“ và rằng“ là khó khăn để kết hợp có ý nghĩa với Sigint[ tình báo dấu hiệu] tiêu cực”.
This extends to very much to people as you believe that everyone is essentially good, that good will triumph over evil,
Tinh thần này khiến bạn mở rộng quan hệ với rất nhiều người,
To very many men, the instinct of patriotism,
Đối với rất nhiều người,
They were asked how they felt(on a scale of very bad to very good), what they were doing(22 activities including watching tv and eating were provided) and whether they were thinking about something else.
Họ được hỏi họ cảm thấy thế nào( trên thang từ rất tệ đến rất tuyệt), họ đang làm gì( ứng dụng được cung cấp 22 hành động gồm cả việc như xem ti vi hay ăn uống) và họ có đang nghĩ về những thứ gì khác hay không.
It's a resource available to very few UK universities, and one which provides a modern and progressive teaching environment combining finance theory with practice.
Đó là một nguồn tài nguyên có sẵn cho rất ít trường đại học Vương quốc Anh, và một trong đó cung cấp một môi trường giảng dạy hiện đại và tiến bộ kết hợp lý thuyết với thực hành tài chính.
The Body's Immediate Reaction to Very Low Carbohydrate DietsWhen there is a severe deficit of carbohydrates, the body has several immediate reactions.
Ngay lập tức phản ứng của cơ thể để rất thấp Carbohydrate Chế độ ăn uống khi có sự thâm hụt nghiêm trọng của các carbohydrate, cơ thể có một số ngay lập tức phản ứng sau.
threat to biodiversity in many of the world's river systems, and the risk of species extinction is moderate to very high in 70 percent of the area of transboundary river basins.
nguy cơ tuyệt chủng của các loài ở mức trung bình đến rất cao ở 70% diện tích các lưu vực sông xuyên biên giới.
lodging ranging from adequate to very convenient.
từ đầy đủ để rất thuận tiện.
hadn't really shown before, we sat a bit deeper and limited them to very few chances.
chúng tôi đã ngồi sâu hơn một chút và hạn chế họ với rất ít cơ hội.
to race for a long time you have to very drive carefully because after every crash your health will damage.
bạn cần phải lái xe rất cẩn thận bởi vì sau khi tai nạn mỗi sức khỏe của bạn sẽ thiệt hại.
lodging ranging from adequate to very convenient to excessive.
từ đầy đủ để rất thuận tiện.
difference after setting it to very low.
sau khi chỉnh từ ultra xuống very low.
structure- ranging from very simple to very complex in design and operation-
từ rất đơn giản đến rất phức tạp trong thiết kế
ranging from easy to very difficult.
từ dễ đến rất khó.
Results: 146, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese