TOUCH POINTS in Vietnamese translation

[tʌtʃ points]
[tʌtʃ points]
điểm tiếp xúc
point of contact
touch points
touchpoints
touch-points
điểm chạm
touch points
touchpoint
point of contact
điểm cảm ứng
touch points
touch points

Examples of using Touch points in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Utilize strong analytical ability to evaluate customer experience across multiple channels and customer touch points.
Sử dụng khả năng phân tích mạnh mẽ để đánh giá trải nghiệm khách hàng qua nhiều kênh và các điểm tiếp xúc của khách hàng.
The heavier the state of sloth, the more touch points you should include, up to a maximum of six or so.
Sự dã dượi càng nhiều thì bạn càng phải chọn nhiều điểm đụng, tối đa vào khoảng sáu điểm..
social media branding, website design and other visual touch points can make or break your business.
thiết kế trang web và các điểm tiếp xúc trực quan khác có thể làm hoặc phá vỡ doanh nghiệp của bạn.
company on multiple levels, and through different brand touch points.
qua những điểm chạm thương hiệu khác nhau.
However, you do need to select one that supports early interactions as this is where the main paid touch points will be found.
Tuy nhiên, bạn cần phải chọn một điểm hỗ trợ các tương tác sớm vì đây là nơi sẽ tìm thấy các điểm tiếp xúc trả phí chính.
We support clients in implementation, migration and deployment of FM solutions that allow for management across touch points, channels, and devices.
Chúng tôi hỗ trợ khách hàng trong việc triển khai, di chuyển và triển khai các giải pháp FM cho phép quản lý qua các điểm tiếp xúc, kênh và thiết bị.
Is the experience negatively affected by interstitials or tiny touch points?
Liệu trải nghiệm người dùng có bị ảnh hưởng tiêu cực bởi quảng cáo chuyển tiếp hoặc các điểm chạm nhỏ?
Google states“Micro-moments are critical touch points within today's consumer journey, and when added together, they ultimately determine how the journey ends”.
Theo Google," vi- khoảnh khắc' là những" điểm tiếp xúc quan trọng trong cuộc hành trình của người tiêu dùng ngày nay, và khi thêm vào với nhau, họ cuối cùng xác định như thế nào cuộc hành trình kết thúc.".
For Google, these micro moments“are critical touch points within today's consumer journey, and when added together, they ultimately determine how that journey ends.”.
Theo Google," vi- khoảnh khắc' là những" điểm tiếp xúc quan trọng trong cuộc hành trình của người tiêu dùng ngày nay, và khi thêm vào với nhau, họ cuối cùng xác định như thế nào cuộc hành trình kết thúc.".
marketers should seize opportunities to create touch points with them.”.
nắm bắt cơ hội tạo ra điểm chạm với họ”.
But touch points have changed in both number and nature, requiring a major
Nhưng touch points đã thay đổi cả về số lượng
According to Google,‘micro-moments' are important touch points within today's consumer travel, and when they are added together, they finally decide how the journey ends.
Theo Google," vi- khoảnh khắc' là những" điểm tiếp xúc quan trọng trong cuộc hành trình của người tiêu dùng ngày nay, và khi thêm vào với nhau, họ cuối cùng xác định như thế nào cuộc hành trình kết thúc.".
the subject line“The Sidewalk, The Storefront and the Back Room,” Brogan talked about“touch points of opportunity”- essentially, how your potential customers can find you.
Brogan đã nói về“ điểm chạm cơ hội”- làm thế nào khách hàng tiềm năng của bạn có thể tìm thấy bạn.
According to Google a micro-moments are“critical touch points within today's consumer journey, and when added together, they ultimately determine how that journey ends.”.
Theo Google," vi- khoảnh khắc' là những" điểm tiếp xúc quan trọng trong cuộc hành trình của người tiêu dùng ngày nay, và khi thêm vào với nhau, họ cuối cùng xác định như thế nào cuộc hành trình kết thúc.".
What has changed is when- at what touch points- they are most open to influence, and how you can interact with them at those points..
Điều đã thay đổi là khi- tại các điểm tương tác với người tiêu dùng( touch points)- nơi họ có thể bị tác động, và cái cách mà bạn tương tác với họ tại những điểm đó.
Everything that touches the consumer defines their experience,” said Mr. Costello, advising that marketers ensure that all their touch points are working.
Tất cả mọi thứ chạm đến người tiêu dùng định nghĩa kinh nghiệm của họ”- ông Costello nói, trong việc tư vấn yêu cầu các marketer phải đảm bảo rằng tất cả các“ điểm chạm” của họ đang trong trạng thái sẵn sàng.
This research enables us to understand which brand touch points are significant to your customers, and how we can influence them throughout their consumer journey.
Nghiên cứu này cho phép chúng tôi hiểu điểm tiếp xúc thương hiệu nào quan trọng đối với khách hàng của bạn và cách chúng tôi có thể ảnh hưởng đến họ trong suốt hành trình tiêu dùng của họ.
According to Philip Kotler and Gary Armstrong,‘CRM is concerned with managing detailed information about individual customers and all customer“touch points” to maximize customer loyalty.
Theo Philip Kotler và Gary Armstrong,“ CRM liên quan đến việc quản lý thông tin chi tiết về khách hàng và tất cả các“ điểm chạm” của khách hàng để tối đa hóa lòng trung thành của họ.
According to Google, these are“critical touch points within today's consumer journey, and when added together, they ultimately determine how that journey ends.”.
Theo Google," vi- khoảnh khắc' là những" điểm tiếp xúc quan trọng trong cuộc hành trình của người tiêu dùng ngày nay, và khi thêm vào với nhau, họ cuối cùng xác định như thế nào cuộc hành trình kết thúc.".
This research will enable us to understand which brand touch points are significant to your customers, and how we can influence them throughout their consumer journey.
Nghiên cứu này cho phép chúng tôi hiểu điểm tiếp xúc thương hiệu nào quan trọng đối với khách hàng của bạn và cách chúng tôi có thể ảnh hưởng đến họ trong suốt hành trình tiêu dùng của họ.
Results: 137, Time: 0.0465

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese