sẽ chạm
will touch
will reach
would touch
will hit
would reach
am going to touch
would hit
shall touch
will tap
would tap sẽ liên lạc
will contact
will be in touch
will communicate
would contact
will get in touch
will reach out
am going to contact
would communicate
will liaise
in touch sẽ đụng
will touch
will hit sẽ động đã chạm
hit
touch
have hit
has touched
has reached
tapped
have engraved
i have graven sẽ liên hệ
will contact
shall contact
would contact
will be in touch
will relate
will liaise
will link
will connect
has contacted sẽ sờ cảm động sẽ chạm
will touch sẽ nựng
It certainly will touch your heart. Chắc chắn họ sẽ cảm động với tấm lòng của bạn. No disease will touch you. Thì chẳng bệnh tật nào chạm tới con. No other creature will touch them. Chẳng sinh vật nào muốn động vào chúng. What we write from the heart very often will touch the hearts of others. Những ngôn từ viết từ trái tim luôn chạm vào trái tim người khác. The last time that you will touch me. Lần cuối cùng anh chạm vào em.
You should choose the presents that will touch her heart. Bạn nên chọn những món quà có thể chạm vào trái tim cô ấy. Only she will touch the money. Chỉ cô ấy chạm vào tiền. You take on a case no other surgeon will touch . Ông nhận một ca mà không bác sĩ nào sờ đến. Không con nào chạm vào nó. No other woman will touch me. Không người phụ nữ nào khác chịu chạm vào tôi. In the moment they will touch the unknown grave, the tunnel that Trong thời điểm này họ sẽ chạm vào ngôi mộ chưa biết, In this course, we will touch on the United States Constitution, Trong khóa học này, chúng tôi sẽ liên lạc với Hiến pháp Hoa Kỳ, His finger will touch , point by point, everything that is not of him, Ngón tay Ngài sẽ đụng đến từng điểm một, Today we will touch on the subject of smooth legs and other important places. Hôm nay chúng ta sẽ liên lạc trên cơ thể của mịn màng chân và những nơi quan trọng khác. A good SEO Audit will touch on social media, on page SEO, off page SEO Một Kiểm toán SEO tốt sẽ liên lạc trên các phương tiện truyền thông xã hội, His finger will touch , point by point, everything that is not of Him, Ngón tay Ngài sẽ đụng đến từng điểm một, If you speak to someone in their language, you will touch the person's heart. Nếu bạn nói với ai đó bằng ngôn ngữ của họ thì bạn đã chạm được vào trái tim của người đó. This post will touch on the playbook Civic used flawlessly to ensure an ICO success. Bài đăng này sẽ liên lạc trên playbook Civic đã sử dụng hoàn hảo để đảm bảo thành công của ICO. Style is another important layer that we will touch on here and explore in upcoming chapters. Phong cách là một lớp quan trọng là chúng tôi sẽ liên lạc trên đây và khám phá trong chương sắp tới. They update new games each and every day so that you will touch with new games every time. Họ cập nhật trò chơi mới mỗi và mỗi ngày để bạn sẽ liên lạc với các trò chơi mới mỗi lần.
Display more examples
Results: 233 ,
Time: 0.0645