WOULD TOUCH in Vietnamese translation

[wʊd tʌtʃ]
[wʊd tʌtʃ]
sẽ chạm
will touch
will reach
would touch
will hit
would reach
am going to touch
would hit
shall touch
will tap
would tap
sẽ động
sờ
touch
feel
palpable
groped
muốn đụng
want to touch
sẽ liên lạc
will contact
will be in touch
will communicate
would contact
will get in touch
will reach out
am going to contact
would communicate
will liaise
in touch
sẽ đụng vào

Examples of using Would touch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
hoping that the wind would touch the boy's face,
hy vọng rằng gió sẽ chạm mặt chàng,
hoping that the wind would touch the boy's face,
hy vọng rằng gió sẽ chạm mặt chàng,
brain- with brain imaging, for example- we would touch or move that arm.
chụp ảnh não- chúng ta sẽ chạm hoặc di chuyển cánh tay đó.
kisses on the wind, hoping that the wind would touch the boy's face,
hy vọng làn gió sẽ chạm và mặt Santiago,
According to the mentality of the time, anybody who would touch blood or a corpse was considered impure.
Theo lối suy nghĩ vào thời bấy giờ, bất kỳ người nào chạm đến máu hoặc thi thể người chết thì bị xem là ô uế.
To go and be with those poorer than us would touch our life and remind us of the true importance of loving God and others.
Đến bên người nghèo hơn chúng ta sẽ đụng chạm vào cuộc sống chúng ta, nó sẽ nhắc nhớ chúng ta điều thực sự quan trọng là yêu Chúa và yêu tha nhân.
She said that she would touch the Shenyun poster every day and could feel a strong power from it.
Bà nói rằng bà chạm vào tờ áp phích Shen Yun mỗi ngày và có thể cảm nhận một sức mạnh to lớn từ đó.
After he's been Hush-Hush cover boy twice in one year. As though"Badge of Honor" would touch that guy with a 10-foot pole.
Cứ như là Huy hiệu danh dự sắp đụng tới ông sang trọng kia… sau khi ông ta đi cùng với anh chàng kia 2 lần 1 năm vậy.
I had at least hoped the sight of your daughter would touch your heart.
Việc nhìn thấy con gái mình sẽ chạm đến trái tim anh. Ít nhất em đã hy vọng.
Yesterday, when I would touch you, you were so… hesitant, so careful, and yet still the same.
Hôm qua, khi anh tính chạm vào em, em… em đã rất e dè, rất thận trọng, và bây giờ vẫn vậy.
the man would place mechanisms from music boxes or music toys so that his dolls could produce sounds when he would touch them.
đồ chơi âm nhạc để búp bê có thể tạo ra âm thanh khi ông ta chạm vào chúng.
he would fall down, for he was too short heighted that his stomach would touch the ground, causing him problem to walk properly.
quá thấp khiến bụng nó chạm đất, khiến không thể đi lại đúng cách.
The alarm system will start as soon as someone would touch your car.
Dòng khóa này sẽ báo động ngay lập tức khi có người động vào xe của bạn.
About five monks were traveling with me at the time, but not one of us would touch that food.
Có khoảng năm vị sư cùng đi với tôi vào lúc ấy, nhưng không ai trong chúng tôi đụng những thức ăn đó.
Nobody believed that I had a running compiler, and nobody would touch it.
Không ai tin rằng tôi đã chạy một trình biên dịch và cũng chưa có ai từng chạm vào nó.
When you treat the poor, touch them in the way you would touch Jesus himself.”.
Khi chạm vào một người nghèo, bạn hãy làm như thể bạn đang chạm vào Chúa Giêsu tình yêu”.
At this moment I made a vow, that nothing and nobody would touch me, no matter what happened.
Vào lúc đó tôi đã thề rằng sẽ không có thứ gì hay người nào còn có thể chạm vào tôi, không bao giờ.
If I told her,“Don't touch the hot stove,“ she would touch it anyway-she needed to see for herself how hot it was.
Nếu ai đó nói“ đưng động vào nó, nóng đấy”, cô phải chạm vào xem nó nóng ra sao.
That was not well received as Grace Hopper stated that:“I had a running compiler and nobody would touch it.
Điều đó không được đón nhận vì Grace Hopper đã tuyên bố rằng:" Tôi có một trình biên dịch đang chạy và không ai có thể chạm vào nó.
and visitors would touch the statue's foot as a ritual to"absorb" the wisdom of the illustrious man.
du khách sẽ chạm vào chân bức tượng như một nghi thức để" hấp thụ" trí tuệ của người đàn ông vĩ đại.
Results: 94, Time: 0.0472

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese