TRACKING APP in Vietnamese translation

ứng dụng theo dõi
tracker app
tracking app
tracking application
monitoring application
tracker application
monitoring app
app that monitors

Examples of using Tracking app in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On the web, you will find a large number of GPS tracking apps which are designed for Android and iOS devices.
Trên web, bạn sẽ tìm thấy một số lượng lớn ứng dụng theo dõi GPS được thiết kế cho thiết bị tìm điện thoại android và iOS.
GPS tracking apps are applications that mainly designed to locate the cell phone device location on the map.
Ứng dụng theo dõi GPS là các ứng dụng được thiết kế chủ yếu để định vị vị trí thiết bị điện thoại di động trên bản đồ.
Specialized pill tracking apps are great, but they are completely dependent on your phone.
Ứng dụng theo dõi thuốc chuyên biệt rất tuyệt vời, nhưng chúng hoàn toàn phụ thuộc vào điện thoại của bạn.
The exercise tracking apps are becoming tools that track all of the rhythms of our body from sleep to work.
Ứng dụng theo dõi tập thể dục là những công cụ theo dõi tất cả nhịp điệu của cơ thể của chúng ta, từ giấc ngủ cho đến lúc hoạt động.
The irony is that nearly all crypto tracking apps use CoinMarketCap's API to get their data.
Điều trớ trêu là gần như tất cả các ứng dụng theo dõi tiền điện tử đều sử dụng API của CoinMarketCap để tải dữ liệu.
Within the web, one can locate several GPS tracking apps that are designed for iOS and Android devices.
Trên web, bạn sẽ tìm thấy một số lượng lớn ứng dụng theo dõi GPS được thiết kế cho thiết bị tìm điện thoại android và iOS.
Tracking apps are not primarily designed to keep children safe or help with parenting.
Ứng dụng theo dõi là không được thiết kế chủ yếu để giữ cho trẻ em an toàn hoặc giúp đỡ cha mẹ.
Parenting> Why Parents Should Think Twice About Tracking Apps For Their Kids.
Tại sao cha mẹ nên nghĩ hai lần về ứng dụng theo dõi cho con của họ.
HourStack is a collaborative time tracking tool that looks different from many other time tracking apps.
HourStack là một công cụ theo dõi thời gian hợp tác trông khác với nhiều ứng dụng theo dõi thời gian khác.
With many time tracking apps, you have to have a client,
Với nhiều ứng dụng theo dõi thời gian,
Toggl is a time tracking app.
Toggl là một ứng dụng theo dõi thời gian.
I set up a tracking app.
Tôi cài đặt một ứng dụng theo dõi.
This smart cell phone tracking app costs $22.99.
Ứng dụng theo dõi điện thoại di động thông minh này có giá$ 22,99.
Did you install a tracking app on Eun-sup's phone?
Người cài ứng dụng theo dõi vào điện thoại Eun Sup?
A tracking app will often try to update the attacker constantly.
Một ứng dụng theo dõi sẽ thường cố gắng cập nhật liên tục thông tin cho kẻ tấn công.
Woman fired for removing 24/7 tracking app from her phone.
Bị đuổi việc vì tắt phần mềm theo dõi 24/ 7 trên điện thoại.
Han-jun thinks I erased the GPS tracking app on his phone.
Anh ấy tưởng em xóa ứng dụng theo dõi vị trí rồi.
Aripuca GPS Tracker is a free(no ads) GPS tracking app.
Aripuca gps tracker là một ứng dụng theo dõi gps miễn phí( không có quảng cáo).
Using a calorie tracking app may help when trying to gain weight.
Sử dụng ứng dụng theo dõi lượng calo có thể hữu ích khi muốn tăng cân.
is a portfolio management and price tracking app.
Crypto Price Tracker, là một ứng dụng quản lý danh mục và theo dõi giá.
Results: 1948, Time: 0.0264

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese