TRANSACTIONS in Vietnamese translation

[træn'zækʃnz]
[træn'zækʃnz]
các giao dịch
transaction
trading
trade
exchange
deals
dealings

Examples of using Transactions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This would make transactions more efficient for you in terms of monitoring your sales and marketing strategies.
Điều này sẽ làm cho giao dịch hiệu quả hơn cho bạn về giám sát bán hàng của bạn và chiến lược tiếp thị.
Since your transactions need to be verified by the Bitcoin miners, you will sometimes
Bởigiao dịch của bạn phải được xác nhận bởi thợ mỏ,
On Singles Day 2017 in China, Alipay processed $25 billion in transactions, 90% via mobile phones.
Tại Trung Quốc, trong Ngày Độc thân năm ngoái, Alipay đã giao dịch 25 tỉ USD, 90% trong số này qua di động.
According to the Reuters' article, the government of Belarus has exempted transactions with tokenized securities from taxation until 2023.
Theo bài báo của Reuters, chính phủ Belarus đã miễn thuế đối với các giao dịch với chứng khoán được mã hóa cho đến năm 2023.
The Act defines market manipulation as transactions which create an artificial price or maintain an artificial price for a tradeable security.
Đạo luật định nghĩa lũng đoạn thị trường là giao dịch mà tạo ra giá giả tạo hoặc duy trì một mức giá nhân tạo cho một an ninh có thể giao dịch“.
Like all transactions, this transaction can include a little bit of extra data that actually has nothing to do with the transaction itself.
Giống như tất cả các giao dịch, giao dịch này có thể bao gồm một ít dữ liệu thêm mà thực sự không có gì để làm với giao dịch chính nó.
Trump has bashed the nuclear accord with Tehran as‘one of the worst and most one-sided transactions the United States has ever entered into'.
Ông Trump mô tả thỏa thuận hạt nhân với Tehran" là một trong những giao dịch tệ hại và đơn phương nhất mà Mỹ từng chấp nhận".
Ripple is a payments company that focuses on cross-border transactions, a market that's largely powered by SWIFT for global banks.
Ripple là một công ty thanh toán tập trung vào các giao dịch xuyên biên giới, một thị trường phần lớn được cung cấp bởi SWIFT cho các ngân hàng toàn cầu.
He also focuses on commercial lending transactions for lenders and borrowers, especially in the automotive sector.
Ông cũng tập trung vào các giao dịch cho vay thương mại cho bên vay và bên cho vay, đặc biệt trong lĩnh vực ô- tô.
Cryptocurrencies have revolutionized the way the world looks at transactions- but they have also facilitated some monumental scams over the past nine years.
Cryptocurrency đã cách mạng hóa cái nhìn của thế giới về giao dịch- nhưng nó cũng đã tạo điều kiện cho một số vụ lừa đảo lớn trong 9 năm qua.
Important to control transactions to ensure data integrity and to handle database errors.
Nó là quan trọng để điều khiển các transaction để bảo đảm toàn vẹn dữ liệu và để xử lý các Database Error.
The Competition law is also referred to these transactions if they are likely to form monopoly or economic concentration.
Luật cạnh tranh cũng được đề cập đến trong các giao dịch này nếu các giao dịch có khả năng tạo nên sự độc quyền hoặc tập trung kinh tế.
There are ideas floating around about how to facilitate transactions between currencies, but this would not solve the problem.
Có những ý tưởng nổi xung quanh về làm thế nào để tạo thuận lợi cho giao dịch giữa các loại tiền tệ, nhưng điều này sẽ không giải quyết vấn đề.
However, many corporate transactions are funded by bank debt, thus also representing an LBO.
Tuy nhiên, nhiều nghiệp vụ công ty được tài trợ một phần bởi nợ ngân hàng, do đó cũng là những LBO.
The cycle begins with the initial recording of business transactions and concludes with the preparation of formal financial statements.
Chu trình bắt đầu bằng những ghi chép ban đầu về các nghiệp vụ kinh tế và kết thúc bằng việc lập các báo cáo tài chính chính thức.
Not only are no transactions processed, but the overall network consumes costly resources in the process.
Không chỉ không có giao dịch được xử lý mà mạng tổng thể còn phải tiêu thụ các nguồn lực tốn kém trong quá trình này.
The ROLLBACK command can only be used to undo transactions since the last COMMIT or ROLLBACK.
Lệnh ROLLBACK chỉ có thể được sử dụng để hoàn tác các transaction kể từ khi lệnh COMMIT hoặc ROLLBACK cuối cùng được thông báo.
The COMMIT command saves all transactions to the database since the last COMMIT or ROLLBACK command.
Lệnh COMMIT lưu tất cả các transaction vào cơ sở dữ liệu kể từ lệnh COMMIT hoặc ROLLBACK cuối cùng.
The tendency to limit transactions to friends and acquaintances is a natural response in a low-trust environment.
Xu hướng chỉ giao dịch với bạn bè và những người quen biết là một phản ứng tự nhiên trong môi trường có độ tin cậy thấp.
All transactions and services on the VeChain platform depend on VET, and the token can also be
Tất cả các giao dịch và dịch vụ trên nền tảng VeChain phụ thuộc vào VEN
Results: 18516, Time: 0.0396

Top dictionary queries

English - Vietnamese