In ketosis, people see a tremendous increase in energy.
Ở Tăng Thanh Hà, người ta nhìn thấy một nguồn năng lượng dồi dào.
Tremendous catch! Oh, tremendous!
Tremendous bắt được rồi! Ồ Tremendous!
Leaving it to June is a tremendous risk.
Để nó sang tháng 6 là một rủi ro vô cùng lớn.
Putting in a tremendous performance, ANNOUNCER: Denny Swift in the 22 car.
Denny Swift trong chiếc xe số 22 trình diễn rất tuyệt.
You're talking about a tremendous amount of energy.
Chúng ta đang nói tới một khối lượng năng lượng vô cùng lớn.
The tears of any woman have tremendous power.
Song nước mắt của phụ nữ vốn có một sức mạnh.
It also features an armor-piercing warhead that generates tremendous destructive power that can wipe out a target ship's defense system.
Nó cũng có đầu đạn xuyên giáp tạo ra sức mạnh hủy diệt khủng khiếp có thể quét sạch hệ thống phòng thủ tàu mục tiêu.
Even under water, with tremendous hydraulic forces pushing me around like I was in a giant washing machine, I clung to the raft.
Ngay cả dưới nước, với lực thủy lực cực lớn đẩy tôi xung quanh như tôi đang ở trong một chiếc máy giặt khổng lồ, tôi bám vào bè.
Starquakes on the surface of a magnetar- the equivalent of crustal movements on Earth that generate earthquakes- can release tremendous amounts of energy.
Các vụ động sao( starquake) trên bề mặt của một magnetar- tương đương với chuyển động lớp vỏ trên Trái Đất gây ra động đất- có thể giải phóng những lượng năng lượng khủng khiếp.
The experience of the Vietnam War had a tremendous impact on the military aircraft industry in both the U.S. and the USSR.
Kinh nghiệm trong cuộc chiến tranh Việt Nam đã ảnh hưởng rất nhiều đến ngành chế tạo máy bay quân sự ở Mỹ cũng như ở Liên Xô.
His body is also capable of withstanding tremendous impact forces, such as artillery shells and powerful energy blasts,
Cơ thể của anh ta cũng có khả năng chịu được lực tác động cực lớn, như đạn pháo
At the same time the Chinese authorities must understand that the Tibetans have had to undergo tremendous suffering and destruction during the past five decades.
Đồng thời, chính quyền Trung Quốc phải hiểu rằng người Tây Tạng đã trải qua những đau khổ và sự tàn phá khủng khiếp trong suốt năm thập kỷ qua.
The tremendous money that we have paid since the founding of the World Trade Organization, which has actually been a disaster for us.
Chúng ta đã chi rất nhiều tiền kể từ khi thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới- thực sự là một thảm họa cho chúng ta.
And then I realized what a tremendous gift this experience could be, what a stroke of insight this could be to how we live our lives.
Tôi nhận ra trải nghiệm, sự thức tỉnh này là một món quà quý giá đến thế nào đối với cuộc sống của ta.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文