TREMENDOUS CHANGES in Vietnamese translation

[tri'mendəs 'tʃeindʒiz]
[tri'mendəs 'tʃeindʒiz]
những thay đổi to lớn
tremendous changes
big changes
enormous changes
huge changes
immense changes
massive changes
tremendous modifications
vast changes
profound changes
những thay đổi lớn lao
great changes

Examples of using Tremendous changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In recent time, the retail landscape has seen tremendous changes in the last 20 years;
Bối cảnh bán lẻ đã chứng kiến những thay đổi to lớn trong 20 năm qua;
with two different therapists, but both said we would need to make tremendous changes to make our marriage work- and we were both strong-minded individuals who thought our way was the right way.
cả hai đều nói chúng tôi sẽ cần phải có những thay đổi to lớn để làm cho cuộc hôn nhân ổn định.
with two different therapists, but both said we would need to make tremendous changes to make our marriage work-and we were both strong-minded individuals who thought our way was the right way.
trị liệu khác nhau, nhưng cả hai đều nói chúng tôi sẽ cần phải có những thay đổi to lớn để làm cho cuộc hôn nhân ổn định.
Chinese consumer behavior has seen tremendous changes over the last few decades due to massive structural changes in Chinese society and the economy as a whole.
Hành vi của người tiêu dùng Trung Quốc đã chứng kiến những thay đổi to lớn trong vài thập kỷ qua do những thay đổi lớn về cấu trúc trong xã hội Trung Quốc và toàn bộ nền kinh tế.
Since then, tremendous changes have affected France, like the rest of Europe: the Industrial Revolution,
Kể từ đó, những biến đổi to lớn đã làm ảnh hưởng nước Pháp cũng
Since then, tremendous changes have affected France, as they have the rest of Europe:
Kể từ đó, những biến đổi to lớn đã làm ảnh hưởng nước Pháp cũng
the same time with the legendary Long Bien Bridge, French colonial property has undergone tremendous changes phase represents the character,
tài sản thuộc địa kiểu Pháp này đã trải qua những giai đoạn thay đổi to lớn tượng trưng cho nhân vật,
The Ottoman conquest of Bosnia marked a new era in the country's history and introduced tremendous changes in the political and cultural landscape of the region.
Cuộc chinh phục Bosna của Ottoman đã đánh dấu một thời kỳ mới trong lịch sử đất nước và đưa lại những thay đổi lớn trong bối cảnh chính trị và văn hoá trong vùng.
The theme also includes a dynamic theme options panel that allows you to do tremendous changes within your theme without composing a single line of code.
Các chủ đề cũng bao gồm một bảng điều khiển năng động lựa chọn chủ đề cho phép bạn để làm thay đổi to lớn trong chủ đề của bạn mà không cần soạn một dòng mã.
It influences and creates tremendous changes in the global supply chain and how the world's supply-demand works; it will make a limitless market
Nó ảnh hưởng và tạo ra những thay đổi to lớn trong chuỗi cung ứng toàn cầu và vận hành cung- cầu của thế giới;
of intelligent car navigation, the screen size has also undergone tremendous changes, from just a few inches at the beginning,
kích thước màn hình cũng trải qua những thay đổi to lớn, chỉ từ vài inch lúc đầu,thay thế xe trong điều khiển bảng điều khiển Màn hình" lớn lớn" đã trở thành một xu hướng và xu hướng.">
You will see tremendous change for yourself.
Bạn sẽ thấy được sự thay đổi tuyệt vời cho chính bản thân.
Prince William is introducing tremendous change and an overall modernization of the British royal system.
Hoàng tử William đang thực hiện những thay đổi to lớn và hiện đại trong hệ thống hoàng gia Anh.
of 3- 5 years, thinking skills of preschoolers undergo tremendous change.
kỹ năng tư duy của trẻ thường trải qua những thay đổi to lớn.
The students starting their Takenouchi-ryū training in 1844 may not have realized that they lived at a time when Japan was about to undergo tremendous change.
Các sinh viên bắt đầu việc huấn luyện Takenouchi- ryu trong năm 1844 có thể không nhận ra rằng, họ đã sống tại một thời điểm mà đất nước Nhật Bản đang trải qua những đổi thay to lớn.
which involves tremendous change.
liên quan đến sự thay đổi to lớn.
kindly disposed towards others, a tremendous change would take place in their estimate of the value of life,
sẽ có sự biến đổi lớn lao trong giá trị cuộc sống, và các sự vật
The 4th Industrial Revolution has created tremendous change, affecting many areas of life and socio-economy, and this is the challenge of the education sector in the training of human resources for new demands of society.
Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 đã tạo ra sự thay đổi vô cùng lớn, tác động đến nhiều lĩnh vực đối với đời sống, kinh tế xã hội và đây chính là thách thức của ngành giáo dục trong việc đào tạo nguồn nhân lực theo nhu cầu mới của xã hội.
Since then, VR has undergone tremendous changes.
Kể từ đó, VR đã trải qua những thay đổi to lớn.
Now, 25 years later, Vietnam has undergone tremendous changes.
Bây giờ, sau 25 năm; Việt Nam đã trải qua những thay đổi to lớn.
Results: 304, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese