DIETARY CHANGES in Vietnamese translation

['daiətəri 'tʃeindʒiz]
['daiətəri 'tʃeindʒiz]
thay đổi chế độ ăn uống
dietary change
diet changes
dietary modification
alterations to the diet
diet modification
thay đổi chế độ
regime change
change the mode
dietary changes
changing your diet
mode switch
những thay đổi trong chế độ dinh dưỡng

Examples of using Dietary changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Iron deficiency can lead to anemia, so your doctor may recommend vitamin B12 supplements and dietary changes.
Thiếu sắt có thể dẫn đến thiếu máu, vì vậy bác sĩ có thể khuyên bạn nên bổ sung vitamin B12 và thay đổi chế độ ăn.
Sometimes all you have to do is to say goodbye to your skin hang-ups is to make simple dietary changes.
Đôi khi tất cả những gì bạn phải làm để nói lời tạm biệt với làn da của bạn là thực hiện những thay đổi chế độ ăn uống đơn giản.
They will want to look into how the deficiency arose, and replace the missing nutrients through specific supplements and dietary changes.
Bác sĩ sẽ muốn xem thiếu hụt phát sinh như thế nào và thay thế các chất dinh dưỡng bị thiếu thông qua các chế phầm bổ sung cụ thể và thay đổi chế độ ăn.
During pregnancy, you are asked to make many dietary changes for the health of your unborn baby.
Trong thời kỳ mang thai, bạn được yêu cầu thực hiện nhiều thay đổi về chế độ ăn uống cho sức khoẻ của thai nhi.
number of reasons and is most easily prevented through dietary changes.
dễ bị ngăn chặn nhất thông qua các thay đổi chế độ ăn uống.
Treatment options for Crohn's disease primarily revolve around dietary changes.
Các lựa chọn điều trị bệnh Crohn chủ yếu xoay quanh những thay đổi về chế độ ăn uống.
Breastfed babies get colic too; in these cases, dietary changes by the mother may help the colic to subside.
Những đứa trẻ bú sữa mẹ cũng có thể bị đau bụng colic; trong trường hợp này, những thay đổi trong chế độ ăn uống của mẹ sẽ giúp giảm bớt chứng đau bụng này.
We'd like to know from a scientific standpoint whether we might be able to affect cancer progression with dietary changes.".
Chúng tôi muốn đứng trên quan điểm khoa học để xem xét xem liệu chúng ta có thể can thiệp vào quá trình tiến triển ung thư bằng chính thay đổi trong chế độ ăn uống”.
The good news is you can easily reverse the situation with a few dietary changes, and they will really make a difference in how good you feel.
Các tin tốt là bạn có thể dễ dàng đảo ngược tình hình vớimột vài thay đổi chế độ ăn uống, và họ thực sự sẽ tạo sự khác biệt trong bạn cảm thấy tốt như thế nào.
Although dietary changes are a first-line treatment, your doctor may
Mặc dù thay đổi chế độ ăn uống là điều trị đầu tay,
In some people with symptoms of low blood glucose, dietary changes such as eating frequent small meals
Trong một số người có triệu chứng của Glucose máu thấp, thay đổi chế độ ăn uống
For example,"Care instructions and medication or dietary changes need to be written
Ví dụ,“ những hướng dẫn chăm sóc và y tế hay những thay đổi trong chế độ dinh dưỡng cần được ghi ra
50 percent of those who took fish oil in addition to making dietary changes had reductions in liver fat,
50% những người uống dầu cá kết hợp thay đổi chế độ ăn uống giảm chất béo trong gan,
eating is a process, but when someone becomes motivated to actually make dietary changes such as eating more fruits
khi ai đó trở thành động lực để thực sự làm thay đổi chế độ ăn uống
Care instructions and medication or dietary changes need to be written
Những hướng dẫn chăm sóc và y tế hay những thay đổi trong chế độ dinh dưỡng cần được ghi ra
eating is a process, but when someone becomes motivated to actually make dietary changes such as eating more fruits
khi ai đó trở thành động lực để thực sự làm thay đổi chế độ ăn uống
to address the symptoms, there are also dietary changes that can make a difference.
cũng có những thay đổi chế độ ăn uống có thể tạo sự khác biệt.
for people who made no other dietary changes(21).
đối với những người không thay đổi chế độ ăn uống nào khác.
In dietary studies there are always those who respond well to the attention and dietary changes and others who do not and may even increase in weight.
Trong các nghiên cứu chế độ ăn uống luôn luôn có những người đáp ứng tốt với sự quan tâm và chế độ ăn uống thay đổi và những người khác không và thậm chí có thể làm tăng trọng lượng.
Because so many questions remain, dietary changes are not recommended as a substitute for professional treatment of mental health problems like depression.
Vì còn nhiều vấn đề chưa được giải đáp, việc thay đổi chế độ dinh dưỡng không được khuyến khích sử dụng như là một phương pháp thay thế cho việc điều trị những bệnh lý tâm thần như trầm cảm.
Results: 231, Time: 0.0489

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese