TRIPPED in Vietnamese translation

[tript]
[tript]
vấp
stumble
trip
hit
run
stub
met
fell

Examples of using Tripped in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If the reset button has been tripped you should be able to hear
Nếu nút reset đã bị vấp bạn sẽ có thể nghe
is tripped, the system turns on automatically, records a 120-second video clip
bị vấp, hệ thống sẽ tự động bật,
You tripped, you fell and now you have found yourself with a part of your tooth broken
Bạn vấp, bạn đã giảm và bây giờ bạn đã tìm thấy
His efforts had accidentally tripped so many system alarms that he was quietly taken aside and told not to do it again.
Những nỗ lực của ông đã vô tình vấp rất nhiều báo động hệ thống mà ông đã lặng lẽ đưa sang một bên và nói không phải để làm điều đó một lần nữa.
If you think it was tripped, put everything back together, turn the power on
Nếu bạn nghĩ rằng nó đã vấp, đưa mọi thứ trở lại với nhau,
For them funny slip on a banana peel and explode a mine, tear off his head, tripped or pushed down the stairs in a toothy maw.
Đối với họ vui trượt trên vỏ chuối và phát nổ một quả mìn, xé ra khỏi đầu mình, vấp hoặc bị đẩy xuống cầu thang ở một maw răng lởm chởm.
And what's up with that unknown awkward voice within me that stumbled and tripped on the words that came spilling out along with my tears.
Và những gì với giọng nói khó xử không rõ trong tôi đã vấp ngã và vấp phải những lời nói tràn ra cùng với những giọt nước mắt của tôi.
According to the majority opinion of the uniforms is derived from the school but still tripped controversy, không có bằng chứng xác thực.
Theo ý kiến đa phần nguồn gốc của đồng phục là từ các trường học NHƯNG vẫn vấp nhiều tranh cãi, không có bằng chứng xác thực.
Some students are tripped up by the Japanese hiring system even before the interview stage.
Một số sinh viên nước ngoài bị đánh trượt bởi quy trình tuyển dụng kiểu Nhật Bản thậm chí ngay cả trước khi màn phỏng vấn bắt đầu.
He tripped over some monks who were sitting on the floor
Người ấy vấp lên một vài chư Tăng đang ngồi trên sàn
If you have a tripped breaker or a blown fuse, it is time
Nếu bạn có một cầu dao bị vấp hoặc một cầu chì thổi,
But just as Pausanias was about to escape, he tripped and fell, and three of Philip's bodyguards speared him to death.
Nhưng khi Pausanias chưa kịp đào tẩu thì hắn ta bị vấp và té ngã, đồng thời 3 cận vệ của Philip II đã kết liễu đời hắn ta.
They say he tripped on a stone and was inspired by its shape.
Ông tuyên bố rằng ông đã vấp vào một hòn đá và được lấy cảm hứng từ hình dạng của nó.
Hiroshi, a clumsy middle schooler, tripped at the park and fell on top of a frog.
Hiroshi, cậu học sinh trung học vụng về, bị vấp ở công viên và ngã đè lên một con ếch.
Unable to stop from her initial acceleration, Rin tripped and,"Bang" the unavoidable sound of Laura's gun resounded.
Không thể dừng lại từ tốc độ ban đầu của mình, Rin vấp xuống và,' Bang', một âm thanh không thể tránh khỏi từ súng của Laura vang lên.
And unluckily for him, he tripped and split his head open. I was going to intervene,
Và không may cho hắn, hắn bị vấp và ngã vỡ sọ. Tôi đã định can thiệp,
And fell down some stairs. tripped on a doggy toy, Yeah.
Mẹ tôi dẫn khách đi xem nhà ở Pacific Heights, mẹ bị vấp vào con chó đồ chơi,
He tripped on some gravel and…
bị vấp vào mấy viên sỏi,
Pd= Power dissipation when device is in the tripped state in 25°C still air environment at rated voltage.
Pd= Tản điện khi thiết bị ở trạng thái ngắt trong môi trường không khí tĩnh 25 ° C ở điện áp định mức.
The hope is that your child will not trip over the rocks that you tripped over.
Nữ tử tù trẻ hy vọng con mình sẽ không vướng vào vết xe đổ mà cô đã đi qua.
Results: 110, Time: 0.0704

Top dictionary queries

English - Vietnamese