TRIUMPH in Vietnamese translation

['traiəmf]
['traiəmf]
chiến thắng
victory
triumph
winner
victorious
defeat
overcome
prevail
winning
conquered
winnings
triumph
sloggi
thắng lợi
victory
triumph
victorious
win-win
triumphant
shengli
thang loi
yield you wins
thành công
successful
success
succeed
achievement
vinh thắng
triumph
victorious

Examples of using Triumph in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you give me the Triumph costume.
Nếu cậu đưa tớ bộ đồ của Triumph.
The mall is Baron Triumph territory.
Siêu thị là lãnh địa của Baron Triumph.
Failing to prevent Earth's salvation is your only triumph.
Thất bại khi ngăn chặn việc cứu lấy Trái Đất… là thành tựu duy nhất của cậu.
brought us this great triumph.
đưa chúng ta đến thắng lợi lớn.
From My Promised Land: The Triumph and Tragedy of Israel.
Next Miền đất hứa của tôi- Khải Hoàn và Bi Kịch của Israel.
Mother of God: The remnant army of Christ will Triumph.
Mẹ Thiên Chúa: Đạo binh còn sót lại của Chúa Kitô sẽ chiến thắng khải hoàn.
Turkey became the first country member of NATO who purchased"Triumph".
Thổ Nhĩ Kỳ là nước thành viên NATO đầu tiên mua Triumf.
And the Star-Spangled Banner in triumph shall wave.
Và ngọn cờ quốc- gia trong sự chiến thắng sẽ phất phới.
Kozinski for a long time watching the news about the triumph of trump, the results of the voting in different States.
Kosinski xem tin về thắng lợi của Trump hồi lâu, xem kết quả bầu cử các bang khác nhau.
The solution isn't many, and people that do generally don't triumph as professional online poker players to get any meaningful period of time.
Câu trả lời không nhiều, và những người này thường không thành công như những người chơi poker trực tuyến chuyên nghiệp trong bất kỳ khoảng thời gian có ý nghĩa nào.
Her Nobel Prize is her personal triumph but at the same time it confirms the place of the“Polish school of poetry.”.
Giải Nobel của bà là thắng lợi riêng của bà nhưng đồng thời nó cũng xác nhận vị trí của« Trường thơ Ba- lan».
In spite of Satan's anger, The Divine Mercy will triumph over the whole world
Bất chấp nỗi cuồng nộ của Satan, Lòng Thương Xót Chúa sẽ vinh thắng trên toàn thế giới
Critics have hailed the film as a triumph, an encouraging sign that new, talented directors are ready to revitalise Hong Kong's film industry.
Họ cũng xem đó là thành công, một dấu hiệu đáng khích lệ cho thấy các đạo diễn mới, tài năng đã sẵn sàng để hồi sinh ngành điện ảnh Hong Kong.
We can speak of the triumph of capitalism in the world, but we cannot yet speak about the triumph of democracy.
Chúng ta có thể nói về thắng lợi của chủ nghĩa tư bản trên thế giới, song chúng ta chưa thể nói về thắng lợi của dân chủ.
This triumph is particularly sweet for long-term bitcoin investors, who have been the subject of
Thành công này đặc biệt ngọt ngào đối với các nhà đầu tư bitcoin dài hạn,
Do not judge, instead love one another so that my heart could triumph.
Các con đừng phán xét, mà thay vì thế, hãy yêu thương nhau, ngõ hầu Trái Tim Mẹ có thể Vinh Thắng.
It did succeed in crushing the myth were moments of rare triumph for the Egyptian commanders. of Israel's invincibility, and the first Israeli surrenders.
Của các chỉ huy Ai Cập. và những người Israel đầu hàng đầu tiên là khoảnh khắc thắng lợi hiếm có đã nghiền nát được bí ẩn về sự bất bại của Israel.
Nelson's most famous triumph, at Cape Trafalgar, saved Britain from
Thành công nổi tiếng nhất của ông là ở mũi Trafalgar,
help you to have my Son, His Cross and Resurrection, triumph in your hearts.
sự Phục Sinh của Người, vinh thắng trong tâm hồn các con.
Capitalism has triumphed all over the world, but this triumph is only the prelude to the triumph of labor over capital.
Chủ nghĩa tư bản đã thắng trên toàn thế giới, nhưng thắng lợi ấy chẳng qua chỉ là màn mở đầu cho thắng lợi của lao động đối với tư bản mà thôi.
Results: 1825, Time: 0.0553

Top dictionary queries

English - Vietnamese