TSUNAMI WARNING in Vietnamese translation

cảnh báo sóng thần
tsunami warning
tsunami alert

Examples of using Tsunami warning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
National Tsunami Warning Centres(NTWCs) and civil protection agencies regularly need to test their emergency response procedures,
các Trung tâm Cảnh báo Sóng thần Quốc gia( NTWC) và các cơ quan bảo vệ dân sự cần
in a dozen countries, more than half of them in the Indonesian province of Aceh, a concerted international effort was launched to improve tsunami warning capabilities, particularly in the Indian Ocean and for Indonesia.
một nỗ lực quốc tế đã được triển khai nhằm cải thiện khả năng cảnh báo sóng thần, đặc biệt là ở Ấn Độ Dương và Indonesia.
technical faults there had been no operational tsunami warning system since 2012.
từ 2012 tới nay đã không có hệ thống cảnh báo sóng thần nào hoạt động.
He confirmed there was no tsunami advance warning system the night of the disaster, adding that because of lack of funds, vandalism to the buoys and technical faults there had been no operational tsunami warning system since 2012.
Ông xác nhận không có cảnh báo sớm sóng thần vào đêm xảy ra thảm họa, và nêu thêm các lý do như thiếu kinh phí, hệ thống phao bị phá hoại và các lỗi kỹ thuật đã khiến hệ thống cảnh báo sóng thần không hoạt động kể từ năm 2012.
Tsunami warnings were issued in 53 countries.
Cảnh báo sóng thần được loan báo ở 53 quốc gia.
No tsunami warnings were issued in India
Không có cảnh báo sóng thần ở Ấn Độ
Tsunami warnings were issued for at least 20 countries.
Cảnh báo sóng thần được ban bố ở ít nhất 20 nước.
The orders and tsunami warnings were later canceled.
Các chỉ thị và cảnh báo sóng thần sau đó đã bị huỷ bỏ.
Tsunami warnings issued for my area.
Cảnh báo sóng thần đã được phát đi trong khu vực.
Tsunami warnings were issued in 53 countries
Cảnh báo sóng thần đã được báo động ở 53 nước
Australian tsunami warnings for Cocos Island,
Cảnh báo sóng thần ở Úc Đảo Cocos,
Tsunami warnings blanketed the entire Pacific, as far away as South America,
Cảnh báo sóng thần bao phủ toàn bộ Thái Bình Dương,
Tsunami warnings have been issued across the entire Pacific, as far away as South America,
Cảnh báo sóng thần bao phủ toàn bộ Thái Bình Dương, xa tới Nam Mỹ,
Tsunami warnings covered the entire Pacific, as far away as South America,
Cảnh báo sóng thần bao phủ toàn bộ Thái Bình Dương,
Tsunami warnings for the West Australian coastline,
Cảnh báo sóng thần ở Úc Đảo Cocos,
Japan is one of the most well-prepared countries on earth intentional even tsunami warnings.
Nhật Bản là một trong những nước chuẩn bị sẵn sàng nhất thế giới về mặt cảnh báo sóng thần.
triggering tsunami warnings.
gây ra cảnh báo sóng thần.
triggering tsunami warnings.
gây ra cảnh báo sóng thần.
Tsunami warnings mean that a tsunami with significant inundation is possible or is already occurring," the Anchorage Office of Emergency Management said in
Cảnh báo sóng thần có nghĩa là một cơn sóng thần với nguy cơ gây ngập lụt đáng kể có thểcảnh báo cho khu vực Alaska và British Columbia.">
Tsunami warnings mean that a tsunami with significant inundation is possible or is already occurring,” the Anchorage Office of
Cảnh báo sóng thần đồng nghĩa với việc một trận sóng thần gây ngập nghiêm trọng có thể
Results: 111, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese