WARNING in Vietnamese translation

['wɔːniŋ]
['wɔːniŋ]
cảnh báo
alert
warn
a warning
alarm
caution
cảnh cáo
warn
caution
admonished
with a warning
khuyến cáo
recommend
recommendation
advise
warn
disclaimer
advisory

Examples of using Warning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He didn't take the warning from his son seriously.
Cô không quan tâm đến cảnh báo của con trai ông.
I will take your warning under advisement,” he said.
Tôi sẽ lưu ý lời cảnh cáo," anh nói.
And that warning still exists.
những lời cảnh báo vẫn còn đó.
Save the table and ignore the warning about the loss of data.
Lưu bảng và bỏ qua trong cảnh báo về việc mất dữ liệu.
He hadn't forgotten Chandos's warning;
Anh không quên lời cảnh cáo cuả ông Chandos;
And God's warning was not ignored.
Lời Chúa dạy đã bị bỏ qua.
I repeat this warning to you, young man.
Tôi thuật lại lời cậu thanh niên.
God's warning to us.
Lời Chúa đến với tôi tươi mới.
Thanks for warning about cheating.
Thank you vì đã cảnh báo lừa đảo.
Yuba gave her final warning in a tone devoid of any emotion.
Yuba đưa ra lời cảnh cáo cuối cùng với giọng không có chút cảm xúc.
Function indicator, error warning, equipment, Exothermic Material core, circuit-board mistake.
Chức năng chỉ báo, cảnh báo lỗi, thiết bị, hóa nhiệt Chất liệu lõi, bo mạch sai lầm.
Despite this warning some people did go in the water.
Tuy nhiên bất chấp những lời cảnh báo, một số người vẫn mạo hiểm bơi xuống nước.
No closure. No warning, no goodbye.
Không lời báo trước, không lời giã từ, không lời kết.
It should be our warning. Helheimr!
Đấy phải là lời cảnh tỉnh cho ta. Helheimr!
Despite Sue's warning, Henry invites Lucy to have breakfast with him.
Bất chấp những lời cảnh báo của Sue, Henry vẫn mời Lucy ăn sáng với mình.
GS: You gave people fair warning.
GS: Bạn đã cảnh báo mọi người một cách công bằng.
Jesus' warning is not a call to be mean.
Lời Chúa Jesus không phải là một sự kêu gọi cảm xúc;
Warning: 81 Percent of ICOs are Scams.
Báo cáo: 81% số ICO là lừa đảo.
German Regulator Issues ICO Warning: Be Prepared to Lose it All!
Các nhà quản lý Đức đưa ra cảnh báo về ICO: Chuẩn bị mà mất tất cả!
It also improves the precision of error and warning messages.
Nó cũng tăng mức độ chính xác của tin nhắn báo cáo và lỗi.
Results: 12120, Time: 0.0392

Top dictionary queries

English - Vietnamese