TWEETING in Vietnamese translation

['twiːtiŋ]
['twiːtiŋ]
tweet
tweeting
twitter
wrote
twitter
tweet
viết
write
read
post
said
đăng tải trên twitter
posted on twitter
tweeted
đăng
sign
dang
log
registration
posted
published
uploaded
registered
submitted
postings
đăng lên twitter
tweeted
on twitter
posted to twitter
to tweet

Examples of using Tweeting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Brazil's President Jair Bolsonaro flew over the devastated zone on Saturday, later tweeting that it was“difficult to not be emotional before this scene”.
Tổng thống Brazil Jair Bolsonaro đã tới khu vực bị tàn phá, sau đó đăng lên Twitter rằng" thật khó để bình tĩnh trước cảnh này”.
You must want us to know that relationship is back on as you keep tweeting pictures of you both lying on beds?
Có lẽ cô muốn mọi người biết rằng tình yêu của cô lại như cũ, như việc cô liên tục đăng những bức ảnh cả hai cùng nằm trên giường?
President Trump responded to the photo on Twitter, tweeting,“Kathy Griffin should be ashamed of herself.
Tổng Thống TRUMP viết trên Twitter-“ Kathy Griffin nên tự thấy hổ thẹn.
Social media isn't just for liking funny pictures or tweeting what you ate for breakfast.
Các phương tiện truyền thông xã hội không phải chỉ để thích những bức ảnh vui nhộn hay đăng những gì bạn ăn sáng nay.
President Jair Bolsonaro flew over the devastated zone on Saturday, later tweeting that it was“difficult to not be emotional before this scene.”.
Tổng thống Brazil Jair Bolsonaro đã tới khu vực bị tàn phá, sau đó đăng lên Twitter rằng" thật khó để bình tĩnh trước cảnh này”.
She herself had persuaded him to a smartphone- from which he has been tweeting uncontrolled since then.
Cổ còn thuyết phục ông dùng Smartphone và kể từ đó không còn có thể kiểm soát được Twitter của ổng nữa.
Tweeting from its OpParis account,
Gửi tin nhắn từ tài khoản OpParis, Anonymous viết:“ Chúng tôi thông báo
Trump tweeting,"Julian Assange said a 14-year-old could hack John Podesta.
Trump viết“ Julian Assange nói rằng một đứa bé 14 tuổi cũng có thể hack vào hộp thư của Podesta.”.
Within minutes of tweeting news of the rebrand, Kosala hit back via anewMEW Twitter account,
Trong một vài tin tức trên tweet về việc đổi thương hiệu, Kosala đã trả lời
Golfers competing at the US PGA Hawaii Open in Honolulu were also thrown into alarm, with US player Talor Gooch tweeting that“birdies didn't seem too important for a few minutes”.
Tay golf người Mỹ Talor Gooch đăng tweet rằng:“ những cú birdies dường như đã không còn quá quan trọng trong vài phút”.
They grew up tweeting and texting, and they see democratic self-governance as both their natural right
Họ lớn lên với những dòng tweet và tin nhắn, và họ cảm nhận được
Trump, who began Wednesday tweeting his anger at the proceedings, scheduled an evening rally in Battle Creek, Michigan.
Trump, sáng hôm thứ tư đã tweet sự tức giận của mình đối với quá trình tố tụng, nhưng buổi tối lại có mặt một cuộc tập họp ở Battle Creek, Mich.
David Cameron reacted to the‘shocking scenes of flooding' by tweeting“Govt will ensure everything is being done to help.”.
Thủ tướng Anh David Cameron viết trên Twitter của mình rằng cảnh tượng lũ lụt" gây sốc" và hứa rằng chính phủ sẽ" làm tất cả mọi việc để giúp đỡ người dân".
But after tweeting about the incident and receiving a flood of responses, the respected doctor learned
Nhưng sau khi đăng trên twitter về vụ việc và nhận được vô số phản hồi,
they started tweeting after August 30th to try
họ bắt đầu tweet vào ngày 30 tháng 8 để thử
Petro conceded his loss in stride, tweeting“Eight million free Colombians taking a stand.
Viết trên Twitter, ông Petro cho biết:“ Thất bại cái gì nào? 8 triệu người dân Colombia tự do đang đứng lên.
Tweeting ahead of the vote,
Viết trên Twitter trước cuộc bỏ phiếu,
Trump resumed his attack on the Fed on Monday, tweeting that the central bank is"the only problem" with the U.S. economy.
Tổng thống Trump đã nối lại cuộc tấn công của mình vào Fed vào ngày 24.12, với dòng tweet rằng ngân hàng trung ương là" vấn đề duy nhất" với nền kinh tế Mỹ.
But Musk decided to press forward anyway, tweeting that"even if not useful here,
Nhưng Musk nói trên Twitter rằng:“ dù không hữu dụng ở đây nhưng có lẽ nó
Using social for promotion isn't as easy as simply tweeting about your brand every once in a while
Sử dụng xã hội để quảng cáo không dễ dàng như việc chỉ đơn giản là tweet về thương hiệu của bạn mỗi lần
Results: 465, Time: 0.0521

Top dictionary queries

English - Vietnamese