TWO PAIR in Vietnamese translation

[tuː peər]
[tuː peər]
hai cặp
two pair
couple
hai đôi
two pairs
two double
2 đôi
two pairs
2 cặp
2 pairs
two pairs
two pair

Examples of using Two pair in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I brought two pair.
Tớ mang theo hai đôi.
I have two pair and will buy more!
Tôi có cặp 2 và sẽ mua nhiều hơn!
I need one or two pair,,,.
Cần 1 hoặc 2 bạn ở ghép,,,.
We each bought two pair.
Ai cũng mua tận hai cặp.
Pair Cable Drop Wire Clamp be used to support one and two pair telephone drop wire at span clamps,
Cặp cáp thả dây kẹp được u sed để hỗ trợ một và hai cặp điện thoại thả dây ở nhịp kẹp,
But I said,'Wear two pair of socks, and your feet ought to stay halfway warm and dry.'".
Nhưng tôi nói,‘ Hãy đi hai đôi tất, và chân cậu phải luôn được giữ ấm và khô'.”.
Four of a Kind: Like two pair, four of a kind has some guidelines too.
Bốn loại: Giống như hai cặp, bốn loại có một số hướng dẫn quá.
Each pack comes with two pair, so you can always keep one for yourself too.
Mỗi gói đi kèm với hai cặp, vì vậy bạn luôn có thể giữ một cho chính mình nữa.
it's best to bring two pair of shoes maximum.
mang tối đa 2 đôi giày là ổn.
they could have two pair, which you could beat if you have a top pair..
họ có thể có hai đôi, và bạn có thể đánh bật nếu bạn có một đôi cao.
A pair of Jacks pays 1 coin, with Two Pair paying 2 coins,
Một đôi Jacks trả 1 đồng xu, với hai cặp trả tiền 2 đồng tiền,
I have two pair, and you have a 17.4 percent chance of making your straight.
Tôi có 2 cặp, và ông có 1 7,5 cơ hội để gỡ huề đó.
In Hold'em, you will see top pair, bottom set, two pair and even high card win the majority of the hands on average.
Trong Hold' em, bạn sẽ thấy đôi trên cùng, bộ dưới, hai đôi và thậm chí quân bài cao chiếm phần lớn bài trung bình.
Two pair: Play two pair in back,
Two pair: Chơi hai cặp trong“ back”,
Two Pair- This High Hand contains two cards of a higher rank and two of a lower rank,
Hai cặp- Tay cao này chứa hai thẻ có thứ hạng cao hơn
And then surely she and your whale will be like two pair of boots.
Và sau đó chắc chắn cô ấy và cá voi của bạn sẽ giống như hai đôi giày.
Two Pair- This hand features two cards of a higher rank and two of a lower rank, such as A-A-7-7 or 9-9-4-4.
Hai cặp- Tay cao này chứa hai thẻ có thứ hạng cao hơn và hai hạng thấp hơn, chẳng hạn như K- K- 9- 9 hoặc 7- 7- 3- 3.
get a full house(worth $45) if you hold two pair than if you just hold the kings.
bạn giữ hai cặp so với khi bạn chỉ giữ các vị vua.
may very well have slowplayed their two pair on the flop.
có thể rất tốt đã slowplayed hai cặp của họ trên flop.
The machine is suitable to string one or two ropes or bundled conductors on bull-wheels with two pair of bull-wheels with completely independent controls.
Máy phù hợp để xâu một hoặc hai dây hoặc dây dẫn đi kèm trên bánh xe bò với hai cặp bánh xe bò với các điều khiển hoàn toàn độc lập.
Results: 84, Time: 0.0397

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese