TWO-YEAR in Vietnamese translation

hai năm
a two-year
two year
2 năm
two years
2 years
a two-year
a 2-year
kéo dài hai năm
two-year
two-year-long
lasted two years
spanned two years
the two-years
kéo dài 2 năm
a two-year
lasts 2 years
lasts two years
two-year-long
a 2-year

Examples of using Two-year in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The two-year Business- International Business diploma concentrates on the complexities of the movement of goods and services across the globe.
Các Quản trị Kinh doanh- chương trình Kinh doanh quốc tế tập trung vào sự phức tạp của sự chuyển động của các sản phẩm và dịch vụ trên toàn cầu.
I have just completed a two-year research report on 12 Confucius Institutes in New York and New Jersey.
Tôi vừa mới hoàn thành một bản báo cáo nghiên cứu trong 2 năm về các Viện Khổng Tử tại New York và New Jersey.
The two-year Business- Worldwide Enterprise diploma concentrates on the complexities of the movement of products and providers across the globe.
Các Quản trị Kinh doanh- chương trình Kinh doanh quốc tế tập trung vào sự phức tạp của sự chuyển động của các sản phẩm và dịch vụ trên toàn cầu.
On February 10, Urals oil hit a two-year low, falling below 3,400 rubles($56) a barrel.
Đến ngày 10/ 2, dầu Urals chạm mức thấp nhất trong 2 năm, giảm xuống dưới mức 3.400 ruble( 56 USD) một thùng dầu.
Green River College, a two-year government supported college founded in Auburn's Lea Hill neighborhood in 1965, stretches over 180 acres of beautifully forested land.
Khu trường sở chính của Green River, được thành lập vào năm 1965 tại khu phố Lea Hill của Auburn, trải dài trên 180 mẫu đất đẹp đẽ.
A two-year feasibility study for FCAS kicked off in November 2014, for which which Dassault is expected to utilise
Chương trình nghiên cứu tính khả thi của FCAS được khởi động từ tháng 11 năm 2014,
The M.A. in Translation and Bilingual Communication is a two-year part-time/one-year full-time programme offered by the Translation Programme of the Arts Faculty.
MA về Dịch thuật và Giao tiếp song ngữ là chương trình toàn thời gian hai năm/ một năm được cung cấp bởi Chương trình dịch thuật của Khoa Nghệ thuật.
Arch 2 program is a two-year, five-term, professional Master of Architecture program.
Arch 2 SCI- Arc là một hai năm, năm hạn, Thạc sĩ chuyên nghiệp của chương trình kiến trúc.
A two-year old is kind of like a blender, but you don't have
Một đứa trẻ một- hai tuổi thì đại loại giống
After a two-year slide, Australian house prices look to have bottomed out, sending buyers flocking back to the market.
Sau một cú trượt dài 2 năm, giá nhà ở Úc dường như đã thoát khỏi đáy, khiến người mua đổ xô trở lại thị trường.
It will be the final stage in the two-year cycle of joint combat training of Belarusian and Russian army units.
Giai đoạn cuối cùng của cuộc tập trận sẽ là chương trình huấn luyện chung của Lực lượng Không quân hai nước Nga và Belarus.
Ki signed a two-year deal with Newcastle on June 29, after a six-year stint with Swansea City.
Vào ngày 29 tháng 6, Ki đã ký hợp đồng hai năm với Newcastle United sau khi hết hạn hợp đồng với Swansea City.
Prinsloo, who is returning from a two-year hiatus, welcomed her second daughter,
Prinsloo, người cũng quay trở lại sau hai năm gián đoạn,
SCI-Arc's M. Arch 2 program is a two-year, five-term, professional Master of Architecture program.
Chương trình M. Arch 2 SCI- Arc là một hai năm, năm hạn, Thạc sĩ chuyên nghiệp của chương trình kiến trúc.
EB-5 investors become two-year conditional permanent residents after either their I-485 or DS-230 has been approved.
Nhà đầu tư dự án EB- 5 trở thành Thường trú nhân có điều kiện trong 2 năm sau khi đơn I- 485 hoặc DS- 230 của họ được phê duyệt.
A two-year old child who is fully vaccinated can beat 14 diseases!
Một đứa trẻ 2 tuổi nếu được tiêm chủng đầy đủ, có thể phòng ngừa được 14 bệnh!
the United States' yields are holding at more than two-year highs above 200 basis points.
Đức đang giữ ở mức cao của hơn hai năm, trên 200 điểm cơ bản.
Growth in construction in the eurozone reached a two-year high in February.
Sản lượng xây dựng của Eurozone đã tăng lên mức cao trong 2 năm vào tháng 2..
New home sales in September dropped 5.5 percent to a two-year low, and auto dealers report sales are down.
Doanh số bán nhà mới trong tháng 9 giảm 5.5% xuống mức thấp nhất trong 2 năm và doanh số bán ô tô cũng sụt giảm.
NASA said Kelly and Kornienko will begin a two-year training program in early 2013.
Kelly và Kornienko sẽ bắt đầu một chương trình đào tạo kéo dài trong hai năm vào đầu năm 2013.
Results: 2202, Time: 0.048

Top dictionary queries

English - Vietnamese