UNTIL HE GETS in Vietnamese translation

[ʌn'til hiː gets]
[ʌn'til hiː gets]
cho đến khi anh nhận được
until he gets
until he received
cho đến khi ông được
until he was
until he gets
cho đến khi lấy được
until he gets
cho đến khi có
until there is
until you have
until he got
when there is
until it
till there
until you can
cho đến khi đuợc

Examples of using Until he gets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Naruto Boxing Championship- Naruto is a strong guy and he will fight until he gets the title of this contest.
Naruto là một chàng trai mạnh mẽ và anh sẽ chiến đấu cho đến khi ông nhận được danh hiệu của cuộc thi này.
A tyrant is like the schoolyard bully who won't back off until he gets a punch on the nose.
Một bạo chúa giống như kẻ bắt nạt trong sân trường, người sẽ không lùi bước cho đến khi anh ta bị đấm vào mũi.
Trump says he will not sign the bill until he gets the money for the wall.
Tổng thống Trump cho biết sẽ không ký dự luật cho đến khi ông nhận được tiền xây bức tường.
Unemployment Insurance(oy 保 険 Koyou Hoken) is a benefit granted to the unemployed worker(who lost his job) until he gets a new job.
Bảo hiểm thất nghiệp( oy Koyou Hoken) là một lợi ích được cấp cho người lao động thất nghiệp( người mất việc) cho đến khi anh ta có được một công việc mới.
Time is of the essense and he can't wait until he gets your response.
Thời gian là vàng bạc và anh ấy không thể đợi được cho đến khi anh ấy nhận được tin trả lời.
He has no choice but to randomly guess different numbers until he gets the right hash.
Anh ta không lựa chọn nào khác ngoài việc đoán ngẫu nhiên các con số khác nhau cho đến khi anh ta có được băm đúng.
around your boyfriend's shoulders, moving away from his body until he gets the message and knows he should lie down.
tránh chạm vào cơ thể của anh ấy cho tới anh ấy nhận được thông điệp của bạn và nằm xuống.
He has autism… I could tell him to stay home until he gets better.
Cậu ấy bị tự kỷ… Tôi có thể nói cậu ấy nghỉ ở nhà cho đến khi đỡ hơn.
Listen, we all know that Walter is not going to stop until he gets that chip.
Nghe này, chúng ta đều biết là thằng Walter sẽ không dừng lại cho tới khi lấy được con chíp.
he will keep coming back until he gets what he's looking for.
Anh ta sẽ còn quay lại đến khi có thứ anh ta cần.
If one student gets to retake the test until he gets a grade he likes?
Nếu có học sinh được làm đi làm lại bài thi đến khi đạt điểm như mong muốn?
We all know that Walter is not going to stop until he gets that chip.
Chúng ta đều biết là Walter sẽ không dừng lại cho đến khi anh ta lấy được con chip.
The order does not start working until he gets notice of it.
Án lênh đó sẽ chỉ bắt đầu có hiệu lực khi anh ta nhận được thông báo về nó.
So he can probably hide his aversion to women Until he gets them behind closed doors.
Nên hắn có thể che giấu ác cảm của mình với phụ nữ đến khi hắn có được họ đằng sau cánh cửa đóng kín.
Actually, Warne doesn't give her any choice- either she sticks with him until he gets her back to her husband, or he will blow the whistle on Ellie to her father.
Trên thực tế, Warne không cho mình bất kỳ sự lựa chọn: hoặc là cô dính với anh cho đến khi anh nhận được cô ấy trở lại với chồng, hoặc anh ta sẽ thổi tiếng còi trên Ellie cho cha cô.
Actually, Warne doesn't give her any choice-either she sticks with him until he gets her back to her husband, or he'll blow the whistle on Ellie to her father.
Trên thực tế, Warne không cho mình bất kỳ sự lựa chọn: hoặc là cô dính với anh cho đến khi anh nhận được cô ấy trở lại với chồng, hoặc anh ta sẽ thổi tiếng còi trên Ellie cho cha cô.
ask for it, and keep pushing until he gets it.
liên tục yêu cầu cho đến khi có được.
In fact, Warne doesn't give her any choice: either she sticks with him until he gets her back to her husband or he'll blow the whistle on Ellie to her father.
Trên thực tế, Warne không cho mình bất kỳ sự lựa chọn: hoặc là cô dính với anh cho đến khi anh nhận được cô ấy trở lại với chồng, hoặc anh ta sẽ thổi tiếng còi trên Ellie cho cha cô.
his big pointy nose, his long, thin, black Tartar's beard, he decides to wait until he gets permission to go in.
anh ta quyết định tốt nhất là chờ cho đến khi đuợc phép mới bước vào.
the job she paid him for, Yato insists that he can't do anything until he gets a new Regalia.
ông không thể làm bất cứ điều gì cho đến khi anh nhận được một Regalia mới.
Results: 61, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese