USELESS THINGS in Vietnamese translation

['juːsləs θiŋz]
['juːsləs θiŋz]
những thứ vô dụng
useless things
useless stuff
những việc vô ích
useless things
những điều vô ích
useless things
những cái vô dụng
những thứ vô ích
điều vô
những chuyện vô ích

Examples of using Useless things in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The true beauty of making useless things[is] this acknowledgement that you don't always know what the best answer is,” Giertz describes.
Vẻ đẹp thật sự của việc tạo ra những thứ vô dụng chính là giúp bạn hiểu rằng không phải lúc nào mình cũng biết câu trả lời tốt nhất", Giertz nói.
People cannot waste their time on useless things; but must use time wisely to benefit themselves and people.
Con người không được lãng phí thời gian vào những việc vô ích, nhưng phải biết dùng thời gian để sinh ích cho mình và cho mọi người.
Today we must acknowledge that useless things are thought to be worthless.
Ngày nay chúng ta phải thừa nhận rằng, những thứ vô dụng được cho là không có giá trị.
They mustn't teach useless things like learning every bone in the body, every element in the cell or complex mathematics.
Người lớn chớ nên dậy chúng những điều vô ích như học hỏi từng cái xương của cơ thể con người, từng phần của một tế bào và phần toán học phức tạp.
He likes to bring useless things in his pocket because he thinks it will be useful at another time.
Anh ấy thích mang những thứ vô dụng trong túi vì anh ấy nghĩ nó sẽ hữu ích trong một lần khác.
is already hungry and he doesn't have any time for useless things like that.
chẳng có thời gian cho những việc vô ích như thế.
There haven't been moments where i have said useless things or not been truthful.
Chưa có khoảnh khắc nào mà tôi nói những điều vô ích hoặc không trung thực.
With what little I earned, I wasted on useless things that didn't benefit me at all.
Tôi đã lãng phí những gì tôi kiếm được vào những thứ vô dụng không mang lại lợi ích gì cho tôi.
Only useless things have been given to the mind- to think about philosophy,
Chỉ những cái vô dụng mới được trao cho tâm trí- nghĩ;
Paper bills, newspapers, letters, and magazines are useless things that you will need to find a way to dispose of.
Hóa đơn giấy, báo, thư và tạp chí là những thứ vô dụng mà bạn sẽ cần phải tìm cách để vứt bỏ càng sớm càng tốt.
Only useless things have been given to the mind- to think;
Chỉ những cái vô dụng mới được trao cho tâm trí- nghĩ;
He has wondered aloud if young people waste too much time in useless things: chatting on the internet
Có lẽ nhiều người trẻ mất quá nhiều thời gian vào những thứ vô ích: chat trên Internet
The true beauty of making useless things[is] this acknowledgment that you don't always know what the best answer is," Giertz says.
Vẻ đẹp thật sự của việc tạo ra những thứ vô dụng chính là giúp bạn hiểu rằng không phải lúc nào mình cũng biết câu trả lời tốt nhất", Giertz nói.
There's nothing wrong with that, but it's bad to just shake our heads with useless things and forget the real culture.
Không có gì sai trái với điều đó, nhưng thật tệ khi chỉ lắc đầu của chúng tôi bằng những thứ vô ích và quên mất văn hóa thực sự.
Let us look at our lives: how many useless things surround us!
Chúng ta hãy nhìn vào cuộc đời chúng ta: biết bao những chuyện vô ích bao quanh chúng ta!
his power properly yet, he also has the bad habit of putting his attention to useless things.
còn có thói quen xấu khiến cậu ta chú ý đến những thứ vô dụng.
However, the story soon ended, and the spirit went back to talking about food and other useless things.
Tuy nhiên, câu chuyện sớm kết thúc, và tinh thần quay trở lại để nói về thức ăn và những thứ vô dụng khác.
bad traits Hey. but the worst is that you remember useless things for so long.
khả năng ghi nhớ thật lâu những thứ vô dụng của cậu.
A Certified Flight Instructor one said,"The two most useless things to a pilot are air above you and runway behind you.".
Một huấn luyện viên có bằng cấp có lần đã nói, Hai thứ vô bổ nhất đối với một phi công là không khí ở bên trên và đường băng ở sau lưng.
The three most useless things to a pilot are; the altitude above.
Hai thứ vô bổ nhất đối với một phi công là không khí ở bên trên và.
Results: 71, Time: 0.0485

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese