VETERANS in Vietnamese translation

['vetərənz]
['vetərənz]
cựu chiến binh
veteran
former soldier
vet
VA
former fighter
cựu
former
old
veteran
ex
binh
military
army
infantry
guard
corps
soldiers
troops
warriors
fighters
militants
CCB
CCB
veterans
ccbs
bank

Examples of using Veterans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When veterans in that bullshit war… say that about my project, it makes the whole thing worthwhile.
Tôi cảm thấy thật đáng công. Khi cựu chiến binh trong cuộc chiến đó nói vậy về phim của tôi.
Together they deliberated on the foundation of a project in aid of Vietnamese children and veterans. The idea for the Vietnam Friendship Village had developed.
Họ đã cùng nhau bàn việc thành lập một dự án để giúp trẻ em và CCB Việt Nam- ý tưởng thành lập“ Làng Hữu Nghị Việt Nam” được hình thành từ đó.
When veterans in that war say that about my project… it makes the whole thing worthwhile.
Tôi cảm thấy thật đáng công. Khi cựu chiến binh trong cuộc chiến đó nói vậy về phim của tôi.
I have, like many other disabled veterans, suffered from the inadequate and often inept care provided by the Veterans Administration.
Tôi, như nhiều thương phế binh, chịu khổ vì sự chăm lo không đầy đủ và thường là không đúng của Sở Quản Trị Cựu Chiến Binh.
From the beginning of establishing the village, there are only 15 people(6 veterans and 9 children) and gradually increase up every year.
Từ lúc ban đầu thành lập Làng mới đón được 15 người( 6 CCB và 9 trẻ em) và dần dần tăng lên theo hàng năm.
Huffman seeks out the testimony of Army veterans who witnessed Pitsenbarger's extraordinary valor, including Takoda(Samuel L. Jackson), Burr(Peter Fonda), and Mott(Ed Harris).
Huffman lấy lời khai của các cựu quân nhân đã chứng kiến người dũng sĩ phi thường Pitsenbarger, bao gồm Takoda( Samuel Jackson), Burr( Henry Fonda) và Mott( Ed Harris).
I have, like many other[wounded and many other] disabled veterans, suffered from the inadequate and often inept care provided by the Veterans Administration.
Tôi, như nhiều thương phế binh, chịu khổ vì sự chăm lo không đầy đủ và thường là không đúng của Sở Quản Trị Cựu Chiến Binh.
The bishop said he found out about his appointment two days after running a 10k in the Marines Marathon in Washington D.C. with wounded Ukrainian veterans.
Đức Giám Mục nói Ngài biết về việc Ngài được chọn hai ngày sau khi chạy 10Km trong Giải Chạy Hàng Hải tại Thủ Đô Washington với các cựu thương binh Ukraine.
The battle which ensued resulted in close combat between two armies of well-trained veterans.
Trận chiến này là một trận đánh giáp lá cà giữa hai đội quân của những cựu chiến binh đã được huấn luyện tốt.
We pride ourselves on only hunting combat veterans.
Chỉ săn những chiến binh.
We pride ourselves on only hunting combat veterans, to make our hunts more interesting. men who have the necessary skills.
Bọn có nhiều kỹ năng cần thiết… Chúng tôi tự hào: Chỉ săn những chiến binh.
we're from a charity devoted to helping wounded veterans.
muốn giúp đỡ các thương binh.
For many veterans, the current craze for cryptocurrencies resembles the madness of the late 90s
Đối với nhiều người kỳ cựu, cơn thịnh nộ hiện tại giống
I will continue to work to provide veterans with the quality, efficient and timely services they need and have earned.
Tôi sẽ tiếp tục làm việc để cung cấp cho các cựu chiến binh những dịch vụ kịp thời, hiệu quả và chất lượng mà họ cần và xứng đáng có.
opposite veterans such as Chew Chor Meng,
đối nghịch với các cựu binh như Chew Chor Meng,
Veterans' hospitals have been shown to have long waiting lists, and deplorable conditions.
Các bệnh viện của cựu chiến binh đã đưa ra những danh sách chờ đợi dài dặc và những tình trạng tệ hại.
World War Two veterans are greeted by a crowd at the 3rd Infantry Division Old Hickory memorial ceremony in Mortain, France June 2.
Các cựu chiến binh tham gia Thế chiến II được đám đông chào đón tại lễ tưởng niệm Sư đoàn 3 Bộ binh Old Hickory ở Mortain, Pháp, ngày 2/ 6.
One of the last two surviving French veterans of World War I has died at the age of 110.
Một trong 2 cựu chiến binh Thế chiến thứ nhất còn lại của Pháp hôm qua 20/ 1 đã qua đời ở tuổi 110.
But many Starbucks veterans have now switched to Peets,
Nhưng những người kỳ cựu của Starbucks giờ đây đã xoay sang Peets,
The numbers don't include veterans' expenses, or the amount racked up by intelligence agencies in their war on terror.
Những con số được báo cáo đưa ra chưa bao gồm các khoản cho cựu binh hay số tiền dành cho các cơ quan tình báo trong cuộc chiến chống khủng bố.
Results: 2294, Time: 0.0816

Top dictionary queries

English - Vietnamese