VIPERS in Vietnamese translation

['vaipəz]
['vaipəz]
vipers
rắn
solid
snake
serpent
tough
độc xà
rắn hổ lục

Examples of using Vipers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the Al Ain Vipers and Ghantoot.
Al Ain Vipers và Ghantoot.
which has an $8.5 million price tag, is being offered alongside two other F-16 Vipers.
khoảng 197 tỷ đồng), đang được giao bán cùng với hai chiếc F- 16 Vipers khác.
These vipers are responsible for more deaths than any other snake in North
Rắn Lancehead được báo cáo là chịu trách nhiệm
Love is a deadly poison injected by black vipers, that crawl from the caves of hell.
Tình Yêu là một nọc độc chết người của loài rắn đen, chúng bò lên từ những hang động địa ngục.
In addition to simple mice and birds, hedgehogs, vipers and some types of dangerous insects can fall into the cat's paws.
Ngoài những con chuột và chim đơn giản, nhím, vip và một số loại côn trùng nguy hiểm có thể rơi vào chân mèo.
The SA-6 has shot down two American F-16 Vipers, one over Iraq during the 1991 Gulf War and another over Bosnia in 1995.
SA- 6 đã bắn rơi 2 chiếc F- 16 Viper của Mỹ, 1 chiếc trên bầu trời Iraq trong chiến tranh vùng Vịnh năm 1991 và 1 chiếc ở Bosnia vào năm 1995.
All Dodge Vipers have some variation of a snake as their logo, but the early designs may be the coolest.
Tất cả những chiếc Dodge Viper đều có một dạng biến thể của một con rắn làm logo, nhưng những thiết kế ban đầu có thể là ngầu nhất.
Isa 59:5: They hatch the eggs of vipers and spin a spider's web.
Họ đã vỡ những quả trứng của rắn hổ, và họ đã dệt mạng nhện nhện.
While all pit vipers have a triangular head, not all snakes
Trong khi tất cả rắn lục có cái đầu hình tam giác,
You offspring of vipers, how can you speak good things when you are evil?
Hỡi dòng dõi của rắn độc, làm sao các ngươi có thể nói ra điều tốt trong khi lòng các ngươi xấu?
Rattlesnakes and other pit vipers use their eyes to see during the day,
Rắn chuông và rắn viper( còn gọi
O generation of vipers, how can you speak good things, whereas you are evil?
Hỡi dòng dõi của rắn độc, làm sao các ngươi có thể nói ra điều tốt trong khi lòng các ngươi xấu?
Ice rain from the skies… vipers from the rivers, larvae from the soil,
Rắn độc từ những con sông, ấu trùng từ trong đất""
can be easily mistaken for other vipers.
có thể nhầm lẫn với loài rắn khác.
D'Ann added:“Nobody in the world has more Dodge Vipers than I do!”.
D' Ann tuyên bố:“ Không ai trên thế giới có BST Dodge Viper lớn hơn tôi”.
speaks of them as"little vipers," burning to a crisp in hell fire.
nói đến chúng như là“ những con rắn nhỏ” cháy khét trong lửa luyện tội.
It is interesting that hedgehogs often attack beetles and even vipers.
Điều thú vị là những con nhím thường tấn công bọ cánh cứng và thậm chí cả vip.
Note: According to Chris Avellone's Fallout Bible 6, the Vipers were never heard from again.
O Note: theo Chris Avellone' s Fallout Bible 6 từ đó các Vipers không còn được nhìn thấy nữa.
Before arriving in Toronto in 2013, Nurse spent six seasons in the NBA G League as head coach for the Rio Grande Valley Vipers(2011-13) and the Iowa Energy(2007-11).
Trước khi gia nhập Raptors, Nurse đã dành sáu mùa giải tại NBA G League với tư cách là huấn luyện viên trưởng cho VIP Grande Valley Vipers( 2011- 13) và Iowa Energy( 2007- 11).
It's a nest of vipers with threats on every side, but Nemesis must keep
Đó là một tổ của rắn với các mối đe dọa từ mọi phía,
Results: 76, Time: 0.0352

Top dictionary queries

English - Vietnamese