VIRTUAL ITEMS in Vietnamese translation

['v3ːtʃʊəl 'aitəmz]
['v3ːtʃʊəl 'aitəmz]
vật phẩm ảo
virtual items
đồ ảo
virtual items
các hạng mục ảo
virtual items
các mặt hàng ảo
virtual items

Examples of using Virtual items in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
but from purchasing virtual items, like weapons, taunts
từ việc mua các vật phẩm ảo, như vũ khí,
Mid-tier' virtual items priced at $10 to $20 drive the free-to-play business, contributing 21.9 percent of purchases and 38.6 percent of revenue.
Các vật phẩm ảo“ tầm trung” có giá trong tầm 10 USD đến 20 USD có sức thúc đẩy mô hình kinh doanh miễn phí, đóng góp 21,9% tổng số giao dịch và 38,6% tổng doanh thu game mobile.
Apps offering‘loot boxes' or other mechanisms that provide randomized virtual items for purchase must disclose the odds of receiving each type of item to customers prior to purchase.
Ứng dụng cung cấp“ hộp quà tặng” hoặc các cơ chế cung cấp các vật ảo ảo ngẫu nhiên để mua phải tiết lộ khả năng nhận từng loại mặt hàng cho khách hàng trước khi mua hàng.
Please be informed that it also allows you to purchase virtual items within app and may contain third-party advertisements that may redirect you to a third-party website.
Xin lưu ý rằng nó cũng cho phép bạn mua các vật phẩm ảo trong ứng dụng và có thể chứa các quảng cáo của bên thứ ba có thể chuyển hướng bạn đến trang web của bên thứ ba.
This app allows you to purchase virtual items within the app and may contain third-party advertisements that may redirect you to a third-party site.
Ứng dụng này cho phép bạn mua các vật phẩm ảo trong ứng dụng và có thể chứa các quảng cáo của bên thứ ba có thể chuyển hướng bạn đến trang web của bên thứ ba.
Apps offering‘loot boxes' or other mechanisms that provide randomized virtual items for purchase must disclose the odds of receiving each type of item to customers prior to purchase,” the guidelines said in section 3.1.1 on in-app purchases.
Các ứng dụng cung cấp“ loot box” hoặc các cơ chế cho phép người dùng nhận được các item ảo theo một ngẫu nhiên phải công bố tỉ lệ nhận được từng loại item cho người dùng trước khi họ mua", quy định tại mục 3.1.1 trong in- app purchases.
This has created a thriving underground gray marketplace where stolen virtual items, currencies, user credentials,
Kết quả là đã tạo ra một thị trường đen ngầm phát triển mạnh, nơi các vật phẩm ảo, tiền tệ,
Get two FREE exclusive virtual items by visiting www. google. com/chromebook/offers: the Cicada Mask
Nhận hai mục ảo độc quyền MIỄN PHÍ bằng cách truy cập www. google.
blocking some gambling ads, such as those for services using virtual items worth real-world money, known as skins betting,
các dịch vụ sử dụng các vật phẩm ảo có giá trị thực tế,
Dostavista was founded by Mike Alexandrovski, who wanted to create a mobile game where people could pick up virtual items and carry them across the city for some reward.
Dostavista được sáng lập tại Nga, khi Mike Alexandrovski tạo trò chơi điện tử nơi người chơi có thể nhặt những món hàng ảo và giao chúng qua khắp các thành phố để nhận được các phần quà.
asset tokenization enables interoperability, letting players use their virtual items in multiple games.
cho phép người chơi sử dụng ảo các mục trong nhiều trò chơi.
Tinder, in its sole discretion, reserves the right to charge fees for the right to access or use Virtual Items and/ or may distribute Virtual Items with or without charge.
Tinder, theo quyết định riêng của mình, có quyền tính lệ phí đối với quyền truy cập hoặc sử dụng Mặt hàng Ảo và/ hoặc có thể phân phối Mặt hàng Ảo có hoặc không có lệ phí.
levelling up his character, he was more interested in buying and selling virtual items.
cậu quan tâm hơn đến việc mua và bán các vật phẩm ảo.
Video game publishers of free-to-play games rely on other means to generate revenue- such as optional in-game virtual items that can be purchased by players to enhance game-play or aesthetics.
Các nhà phát hành trò chơi video của các trò chơi miễn phí dựa vào các phương tiện khác để tạo doanh thu- chẳng hạn như các vật phẩm ảo trong trò chơi tùy chọn có thể được người chơi mua để tăng cường chơi trò chơi hoặc thẩm mỹ.
The thing that really amazes me is that, today, people spend about eight billion real dollars a year buying virtual items that only exist inside video games.
Điều thật sự làm tôi kinh ngạc là ngày nay con người chi tiêu khoảng tám tỷ đô- la mỗi năm vào việc mua những đồ vật ảo mà chỉ tồn tại trong các thế giới game.
stickers, Virtual Items(as defined and further explained in the“Supplemental Terms- Virtual Items Policy“) and other elements provided by Bytedance(“Bytedance Elements”) onto this User Content and transmit this User Content through the Services.
hình dán, Vật Phẩm Ảo( như được định nghĩa và giải thích thêm trong“ Điều Khoản Bổ Sung- Chính Sách Vật Phẩm Ảo”) và những yếu tố khác được cung cấp bởi Bytedance(“ Yếu Tố Bytedance”) vào trong Nội Dung Người Dùng như vậy và truyền đưa Nội Dung người dùng như vậy thông qua Dịch Vụ.
stickers, Virtual Items(as defined and further explained in the“Supplemental Terms- Virtual Items Policy“) and other elements provided by Bytedance(“Bytedance Elements”) onto this User Content and transmit this User Content through the Services.
hình dán, Vật Phẩm Ảo( như được định nghĩa và giải thích thêm trong“ Chính Sách Vật Phẩm Ảo”) và những yếu tố khác được cung cấp bởi Bytedance(“ Yếu Tố Bytedance”) vào trong Nội Dung Người Dùng như vậy và truyền đưa Nội Dung người dùng như vậy thông qua Dịch Vụ.
Virtual Items have no real world value and cannot be redeemed for actual currency, goods or other items of monetary value, including in the event that you have unused Virtual Items remaining in your account at the time your account is closed, whether such closure was voluntary or not.
Đồ ảo không có giá trị trong thực tế và không thể dùng để đổi sang tiền thật, sản phẩm hay các món đồ có giá trị khác, bao gồm cả trường hợp bạn đã không dùng Đồ ảo còn lại trong tài khoản ở thời điểm tài khoản của bạn bị đóng, cho dù việc đóng tài khoản đó là tự nguyện hay không.
Virtual items(including characters and character names)
Các hạng mục ảo( bao gồm các nhân vật
stickers, Virtual Items(as defined and further explained in the“Virtual Items Policy“) and other elements provided by Bytedance(“Bytedance Elements”) onto this User Content and transmit this User Content through the Services.
hình dán, Vật Phẩm Ảo( như được định nghĩa và giải thích thêm trong“ Chính Sách Vật Phẩm Ảo”) và những yếu tố khác được cung cấp bởi Bytedance(“ Yếu Tố Bytedance”) vào trong Nội Dung Người Dùng như vậy và truyền đưa Nội Dung người dùng như vậy thông qua Dịch Vụ.
Results: 59, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese