VIS in Vietnamese translation

fish
bet
individual
personal
fools

Examples of using Vis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the Sauro Vis Pesaro and Macerata.
Sauro Vis Pesaro và Macerata.
Krk, Vis, Korčula, Mljet),
Krk, Vis, Korčula, Mljet)
Krk, Vis, Korčula, Mljet),
Krk, Vis, Korčula, Mljet)
he gives it a name- the vis a fronte- because he finds it there, or rather finds its results.
y đặt cho nó một tên: vis a fronte( sức mạnh tiền phong) vì y tìm thấy nó có ở đó, hay đúng hơn là y tìm thấy kết quả của nó.
EN471 standard reflective jacket is the special vest designed in hi vis Vest applied for Work Securency all the things of High visible reflective jacket can be designed from the fabric reflective materials to the accessories include label user information sheets any print logo This multi functional pockets reflective jacket s reflective tape is….
Áo khoác phản quang tiêu chuẩn EN471 là áo vest đặc biệt được thiết kế trong Vest hi- vis, áp dụng cho Bảo mật công việc, tất cả những thứ của áo khoác phản quang có thể nhìn thấy cao có thể được thiết kế, từ vải, vật liệu phản chiếu đến các phụ kiện( bao gồm nhãn/ tờ thông tin người dùng/ bất kỳ in logo). Băng phản quang của túi đa chức năng….
Chions, Vis Artena, Città di Anagni,
Chions, Vis Artena, Città di Anagni,
There are five main reasons UV/VIS spectra are measured.
Có 5 lý do chính để đo quang phổ UV Vis.
Outside of VIS.
Ngoài của .
UV and VIS.
Miền UV và miền vis.
BGM-109 Tomahawk cruise missiles(if VIS is upgraded or replaced).
O BGM- 109 Tomahawk tên lửa hành trình( nếu VLS được thay thế).
VIS recommends you just buy one way up and walk down.
Vgotravel khuyên bạn chỉ nên mua một chiều lên và đi bộ xuống.
DDG-1000 has 80 VIS(Vertical Launch Tubes) containing either anti-ship, cruise or anti-aircraft missiles.
DDG- 1000 có 80 ống phóng thẳng đứng( VLS) có thể triển khai tên lửa phòng không, tên lửa hành trình hoặc chống tàu.
The introduction of the VIS has necessitated various changes to the visa application process.
Sự ra đời của hệ thống VIS yêu cầu phải có những thay đổi trong quá trình nộp đơn xin visa.
Lockheed Martin Successfully Launches First LRASM Boosted Test Vehicle From MK 41 VIS.
Lockheed Martin hiện đang thực hiện các thử nghiệm nội bộ phóng LRASM từ MK 41 VLS.
Both VVT(Variable Valve Timing) and VIS(Variable Intake System) have been modified
Cả VVT( Variable Van Timing) và VIS( Intake Biến System)
In compliance with the rules established by the VIS regulation, the data will be kept for a maximum period of five years.
Tuân thủ các quy tắc được đặt ra bởi quy chế thiết lập VIS, thông tin dữ liệu sẽ được lưu giữ trong thời hạn tối đa là năm năm.
At VIS Steel, we're focusing on delivering the best optimal design, quick service
Tại VIS Steel, chúng tôi chú trọng vào việc mang đến những giải pháp tối ưu,
To achieve the power increase, both VVT(Variable Valve Timing) and VIS(Variable Intake System)
Để đạt được các thông số trên, cả 2 hệ thống VVT( Variable Valve Timing) và VIS( Variable Intake System)
Such biometric data, along with the data provided in the Schengen visa application form, will be recorded in the VIS central database.
Dữ liệu sinh trắc học cùng với dữ liệu cung cấp trong mẫu khai xin cấp thị thực Schengen sẽ được lưu tại cơ sở dữ liệu trung tâm VIS.
Vatican City, 12 May 2015(VIS)-“Peace is built day by day.… It is not an industrial product,
Posted on 13.05.2015 by chuacuu GNsP-( 13.5.2015)-“ Hòa bình được xây dựng từng ngày.…
Results: 132, Time: 0.0694

Top dictionary queries

English - Vietnamese