WALKING PACE in Vietnamese translation

['wɔːkiŋ peis]
['wɔːkiŋ peis]
tốc độ đi bộ
walking speed
walking pace

Examples of using Walking pace in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
effect, these analyses suggest that increasing walking pace may be a straightforward way for people to improve heart health and risk for premature mortality- providing a
phân tích cho thấy tăng tốc độ đi bộ có thể là một cách đơn giản để cải thiện sức khỏe tim mạch
People who have a quicker walking pace lived longer than those who walked more slowly, according to researchers who monitored the walking habits and deaths of nearly 475,000 people, most of whom were in their 50s at the start of the study.
Những người có tốc độ đi bộ nhanh hơn sống lâu hơn những người đi bộ với tốc độ chậm hơn”- đó là kết luận của các nhà nghiên cứu sau khi theo dõi mối tương quan giữa thói quen đi bộ và tỷ lệ tử vong của gần 475.000 người( hầu hết trong số họ ở độ tuổi 50 khi bắt đầu nghiên cứu).
reduce joint stiffness and pain, increase grip strength, and improve walking pace in a small group of people with osteoarthritis.
tăng sức giữ và tăng tốc độ đi bộ trong một nhóm nhỏ người bị viêm xương khớp.
speed, the latter never more than a walking pace.
tốc độ,">sau này không bao giờ nhiều hơn một tốc độ đi bộ.
Conversely, participants with slower walking paces had shorter life expectancies across all categories of BMI.
Ngược lại, những người tham gia nghiên cứu có tốc độ đi bộ chậm hơn, có tuổi thọ ngắn hơn trên tất cả các chỉ số BMI.
Most of the time we barely exceed walking pace.
Hầu hết thời gian chúng tôi gần như không vượt quá tốc độ đi bộ.
They travelled at the walking pace of their horses.
Họ đi theo tốc độ bước đi của con ngựa.
New research investigates the links between walking pace and mortality risks.
Nghiên cứu mới nghiên cứu mối liên quan giữa tốc độ đi bộ và nguy cơ tử vong.
Anyway, keep in mind that your walking pace is also important.
Tuy nhiên, hãy nhớ rằng tốc độ đi bộ cũng rất quan trọng.
Except his shoe size, his height, his gait, his walking pace.
Ngoại trừ cỡ giầy, chiều cao, dáng đi, và chiều dài bước chân của tên bắt cóc.
A dog's natural walking pace is usually twice as fast as the average human's.
Tốc độ đi bộ tự nhiên của một con chó thường nhanh gấp đôi so với người bình thường.
A man will typically reduce his walking pace by 7% when he's with his wife.
Tốc độ đi bộ của đàn ông sẽ giảm 7% khi đi cùng vợ hoặc bạn gái.
The protective effects of walking pace were also found to be more pronounced in older age groups.
Tác dụng bảo vệ của tốc độ đi bộ cũng được phát hiện rõ rệt hơn ở các nhóm tuổi lớn hơn.
The walking pace of 100 steps per minute is regarded as being a moderate level of physical activity.
Một tốc độ đi bộ của Bước 100 mỗi phút được coi là gần tương đương với hoạt động thể chất cường độ vừa phải.
Sometimes he can be at walking pace during a game but he's always looking for space to launch a counterattack.
Anh ấy đôi khi trông chỉ đi bộ trong trận đấu, nhưng anh ấy luôn tìm kiếm một khoảng trống để khởi động một cuộc phản công.“.
Sometimes he can be at walking pace during a game but he's always looking for space to launch a counterattack.
Vài thời điểm, Messi có thể đi bộ trong trận đấu nhưng cậu ta luôn tìm kiếm những khoảng trống để tổ chức các đợt phản công.
While a walking pace doesn't require as powerful of a motor as a running pace,
Mặc dù đi bộ không đòi hỏi tốc độ như khi chạy, tuy nhiên trọng lượng của bạn cũng
At times Proxima Centauri is approaching Earth at about 5 kilometers per hour- normal human walking pace- and at times receding at the same speed.
Có những lúc Proxima Centauri di chuyển về hướng Trái Đất khoảng 5 cây số mỗi giờ- tương đương vận tốc người đi bộ, cũng có những lúc nó rời xa với cùng tốc độ đó.
At times, Proxima Centauri is approaching Earth at about five kilometres per hour- typical human walking pace- and at times receding at the same speed.
Có những lúc Proxima Centauri di chuyển về hướng Trái Đất khoảng 5 cây số mỗi giờ- tương đương vận tốc người đi bộ, cũng có những lúc nó rời xa với cùng tốc độ đó.
speeds up to match her walking pace.
anh ta sẽ đi chậm lại hoặc nhanh hơn để phù hợp với tốc độ của cô ấy.
Results: 573, Time: 0.0293

Walking pace in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese